Máy đo lực kéo/nén điện tử DST của Hans Schmidt Vietnam là thiết bị chuyên dụng. Mục đích là xác định giá trị lực tác động trong hai hướng: kéo và nén. Sản phẩm hoạt động dựa trên cảm biến lực hai chiều sử dụng cảm biến dạng biến dạng. Cấu hình này cho phép đo chính xác trong điều kiện thực tế đa dạng.
1. Tổng quan sản phẩm DST-500N
Máy đo lực kéo/nén điện tử 500 N là một máy đo lực cơ bản thuộc dòng DST của Hans Schmidt. Thiết bị được thiết kế để phục vụ nhu cầu đo lường lực trong môi trường công nghiệp thông thường. Với khả năng hoạt động ổn định từ 0 đến 40°C và độ ẩm từ 20–80%. Nó phù hợp với nhiều điều kiện làm việc tại xưởng sản xuất hoặc phòng thí nghiệm. Thiết bị có thể gắn vào hệ thống thử nghiệm thông qua các vít M6 và các mấu nối chuẩn.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Hans Schmidt.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến lực trong DST sử dụng nguyên lý biến dạng vật liệu khi chịu lực. Khi lực tác động lên đầu đo. Biến dạng này được chuyển đổi thành tín hiệu điện qua bộ chuyển đổi A/D 16 bit. Tín hiệu được xử lý và hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD 4 chữ số, cập nhật 8 lần mỗi giây. Hệ thống phản hồi nhanh với chế độ báo động khi vượt quá 90% giới hạn đo. Và bật đèn nhấp nháy ở mức 110%. Điều này giúp người dùng nhận diện ngay khi xảy ra tải quá lớn. Tránh hư hại thiết bị hoặc mẫu thử.
Sản phẩm có đầu ra USB và RS-232. Cấu hình này cho phép kết nối với máy tính để ghi dữ liệu hoặc phân tích. Dữ liệu có thể được trích xuất bằng phần mềm Force Logger đi kèm CD-ROM. Cảm biến hoạt động với tần số lên đến 1.000 lần/giây. Đáp ứng yêu cầu kiểm tra nhanh trong các quy trình sản xuất liên tục.
3. Thông số kỹ thuật DST-500N
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DST-500N |
| Nguyên lý đo: | Cảm biến lực hai chiều với cảm biến biến dạng |
| Độ chính xác: | ±0.2 % Full Scale ±1 digit |
| Đơn vị đo: | N, gf (kgf), lbf (ozf) |
| Hiển thị: | LCD, 4 digits |
| Khả năng chịu tải vượt mức: | 200 % full scale, Alarm signal at 90 % full scale, Alarm signal and flashing display at 110 % full scale |
| Tốc độ cập nhật màn hình: | 8 times/sec |
| Dụng cụ kiểm tra lỗ: | M6 male thread |
| Tần số đo: | 1000 times/sec |
| Chỉnh zero: | 10 % full scale |
| Biến đổi A/D: | 16 bit |
| Dấu hiệu ra: | USB (8, 1, N, 256000) RS-232 (8, 1, N, 19200) |
| Khoảng nhiệt độ: | 0 – 40 °C |
| Độ ẩm không khí: | 20 – 80 % RH |
| Low battery indicator: | Display flashes |
| NGUỒN CUNG CẤP: | Rechargeable NiMH batteries (approx. 30 h continuous use without background light, approx. 14 h with background light, approx. 4.5 h charging time). Charging occurs with AC adapter or by connection via USB cable to a PC or a mobile battery. |
| Các lỗ lắp đặt cho khung thử nghiệm: | 4 x M4, Depth 8 mm |
| Vật liệu vỏ: | Die-cast aluminium |
| Kích thước: | 181 x 72 x 32 mm (LxWxH) |
| Trọng lượng, tịnh (thân): | Approx. 460 g (1300 g) |
| Ngõ ra | Force measuring unit with USB and RS-232 output signal |
4. Ứng dụng trong công nghiệp DST-500N
Máy đo lực kéo/nén điện tử 500 N phù hợp. Mục đích là sử dụng trong các quy trình kiểm tra lực như đóng clamping. Ép khuôn, hoặc xác định độ bền vật liệu. Thiết bị hỗ trợ việc đánh giá lực tác động trong nhiều hệ thống cơ khí. Từ lắp ráp đến kiểm nghiệm sản phẩm cuối cùng. Với khả năng đo lực kéo và nén. Nó có thể thay thế các thiết bị đơn giản nhưng hiệu quả trong các dòng sản phẩm không yêu cầu độ chính xác cao.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Hans Schmidt tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Máy đo lực kéo/nén điện tử 500 N. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | FGJN-50 | Máy đo lực kéo/nén kỹ thuật số 0–500 N Hans Schmidt Vietnam |
| 2 | FS1-200-USB | Cảm biến lực căng điện tử cố định, ngõ ra USB Hans Schmidt Vietnam |
| 3 | DTXL-2500 | Máy đo lực căng điện tử Hans Schmidt Vietnam |
| 4 | DTS-1000 | Máy đo lực căng Hans Schmidt Vietnam |
| 5 | 550 | 40D5934 Van góc khí nén GEMÜ 550 DN40 Gemu Vietnam |
| 6 | SM8100 | Lưu lượng kế điện từ IFM Vietnam |
| 7 | GLF | 100 RW 600111 Máy đo độ dẫn điện cho nước siêu tinh khiết Greisinger Vietnam |
| 8 | Pro-W | Máy đo độ dày sơn điện từ dạng analog- đầu dò 2 cực SANKO Vietnam |
| Máy đo lực kéo/nén điện tử 500 N – Máy đo lực kéo/nén điện tử 500 N Hans Schmidt. | ||
| 9 | MDER-10 | Máy đo lớp phủ men nhiều trạm CanNeed Vietnam |
| 10 | HOLYSTAR | 5N Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao dạng xung SANKO Vietnam |
| 11 | TO-251C | Máy dò lỗ kim điện áp cao DC cho nền bê tông SANKO Vietnam |
| 12 | SP-3300D | Máy đo độ dày sơn điện từ dùng cho quy trình in lưới SANKO Vietnam |
| 13 | MR-200Ⅱ | Máy đo độ ẩm điện trở đa dụng SANKO Vietnam |
| 14 | TO-5DP | Máy dò lỗ kim điện áp DC cho sơn mỏng SANKO Vietnam |
| 15 | TRS-70II | Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao dạng xung SANKO Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.