Trong môi trường sản xuất, việc lựa chọn cảm biến áp suất đúng chuẩn là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động của hệ thống. Sản phẩm Cảm biến áp suất có màn hình của hãng IFM là thiết bị được thiết kế. Mục đích là đáp ứng nhu cầu đo lường áp suất trong điều kiện công nghiệp thực tế. Thiết bị này không chỉ cung cấp thông tin chính xác mà còn hỗ trợ người. Thiết bị vận hành trực tiếp qua giao diện hiển thị rõ ràng.
1. Tổng quan sản phẩm PN2294
Cảm biến áp suất có màn hình Cảm biến áp suất có màn hình thuộc dòng sản phẩm của IFM. Được xây dựng dành riêng cho các hệ thống công nghiệp. Sản phẩm này kết hợp giữa khả năng đo lường chính xác với giao diện dễ sử dụng. Với hai đầu ra số và một đầu ra tương tự. Nó có thể đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong quá trình điều khiển. Màn hình màu đỏ – xanh giúp nhận diện ngay khi áp suất nằm trong khoảng chấp nhận được hay vượt giới hạn. Thiết bị được thiết kế để chịu tải cao. Phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt như nhà máy. Khu chế biến hoặc hệ thống xử lý khí.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức IFM.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến áp suất có màn hình sử dụng cảm biến áp suất bằng vi mạch điện dung ceramique. Mục đích là phát hiện sự thay đổi áp suất. Khi áp suất thay đổi, cảm biến phản hồi tín hiệu qua các đầu ra điện. Hai đầu ra số có thể hoạt động ở chế độ đóng hoặc mở tùy theo nhu cầu. Trong đó một đầu có thể cấu hình thành chuẩn IO-Link. Đầu ra tương tự cung cấp tín hiệu liên tục, hỗ trợ giám sát thực thời. Tín hiệu được truyền qua điện áp 18–30 V DC, đảm bảo an toàn về mặt điện. Cảm biến này hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt từ -25°C đến 80°C. Phù hợp với điều kiện làm việc thông thường tại Việt Nam.
3. Thông số kỹ thuật PN2294
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PN2294 |
| Tên sản phẩm | PN2294 |
| Mã đặt hàng | PN2294 |
| Dải đo | -1…10 bar: -14.6…145 psi: -100…1000 kPa: -0.1…1 MPa |
| Kết nối quá trình | Kết nối tháo rời 1/4" NPT, lỗ trong |
| Đặc điểm riêng biệt | Gold-plated contacts |
| Phần đo | Bộ đo áp suất dạng sứ – điện dung |
| Ứng dụng | Dùng cho các ứng dụng công nghiệp |
| Môi chất | Lỏng và khí |
| Nhiệt độ trung bình [°C] | -25…80 |
| Áp suất bùng nổ tối thiểu | 150 bar: 2175 psi: 15 MPa |
| Độ bền áp suất | 75 bar: 1087 psi: 7.5 MPa |
| Khả năng chịu chân không | -1000 mbar: -0.1 MPa |
| Loại áp suất | Áp suất tương đối; chân không |
| Áp suất chịu được theo tiêu chuẩn CRN | 50 bar: 725 psi: 5 MPa |
| Điện áp hoạt động [V] | 18…30 DC; (đến SELV/PELV) |
| Tiêu thụ dòng điện [mA] | < 35 |
| Điện trở cách điện tối thiểu [MΩ] | 100; (500 V DC) |
| Cấp bảo vệ | III |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Power-on delay time [s] | 0.3 |
| Chức năng giám sát tích hợp | Có |
| Tổng số đầu ra | 2 |
| Tín hiệu đầu ra | Dấu hiệu chuyển mạch; dấu hiệu tương tự; IO-Link; (có thể cấu hình) |
| Thiết kế điện | PNP/NPN |
| Số lượng đầu ra số | 2 |
| Chức năng đầu ra | thường mở / thường đóng; (có thể thay đổi) |
| Sự sụt giảm điện áp tối đa của đầu ra chuyển mạch DC [V] | 2 |
| Tần số chuyển mạch DC [Hz] | < 500 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PN2294
Cảm biến Cảm biến áp suất có màn hình được dùng trong các hệ thống xử lý chất lỏng và khí như bơm. Van điều tiết, hay hệ thống tuần hoàn. Nó phù hợp khi cần giám sát áp suất trong thời gian thực mà không cần phần mềm điều khiển phức tạp. Thiết bị có thể tích hợp vào mạng điều khiển hiện có nhờ khả năng kết nối IO-Link hoặc đầu ra số. Việc sử dụng trực tiếp qua nút bấm cho phép thao tác nhanh chóng. Đặc biệt trong trường hợp cần phản ứng tức thì trước sự cố.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng IFM tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến áp suất có màn hình. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | VSA001 | Cảm biến gia tốc rung động IFM Vietnam |
| 2 | PRK18B.XTT3/4P-M12 | 50124943 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | HRTL | 96B M/66.01S-S12 50108889 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 4 | GMP80P | B0A1N00 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 5 | HRT | 96M/A-1670-800-44 50080048 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 6 | IS | 208MM/4NO-1E5-S12 50109641 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 7 | HT3C/4P | 50129376 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 8 | PRK25C.D/4P-M12 | 50134287 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| Cảm biến áp suất có màn hình – Cảm biến áp suất có màn hình IFM. | ||
| 9 | ISS | 118MM/4NC-8E0-M12 50144726 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 10 | HMT330 | 360B041BCAD160D0ACABDA1 Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 11 | CET1-AR-CRA-AH-50X-SG | 103418 Công tắc/cảm biến an toàn Euchner Vietnam |
| 12 | PD | 2240 Cảm biến lực mặt bích bằng thép Erhardt+Leimer Vietnam |
| 13 | GP1-2131A-M | 090255 Công tắc/cảm biến an toàn Euchner Vietnam |
| 14 | SST-S21.5X25X18 | Miếng đệm cao su may SST-2 CanNeed Vietnam |
| 15 | HMP60 | C12A1A1A0 Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.