NFB 30 DCB-B là một bơm màng chất lỏng thuộc series NFB của KNF. Thiết kế để hoạt động hiệu quả trong môi trường cần độ bền hóa học cao và kích thước nhỏ gọn. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu về khả năng xử lý nhiều loại chất lỏng. Kể cả những loại ăn mòn mạnh. Nhờ việc sử dụng vật liệu chống ăn mòn như EPDM, FFKM và PTFE.
1. Tổng quan sản phẩm NFB 30 DCB-B
Model NFB nằm trong dòng bơm màng chất lỏng KNF. Được xây dựng dựa trên nguyên lý vận hành tối ưu với tỷ lệ hiệu suất đến kích thước rất cao. Thiết bị không cần bảo trì thường xuyên. Có khả năng tự hút chân không và hoạt động ổn định khi không có lưu lượng đầu vào. Việc sử dụng động cơ không chổi than giúp giảm ma sát. Đồng thời, Tăng tuổi thọ hoạt động trong điều kiện làm việc liên tục.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức KNF.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Bơm hoạt động bằng cách tạo ra sự biến dạng của lớp màng đàn hồi. Làm thay đổi thể tích bên trong để đẩy chất lỏng từ vùng hút sang vùng đẩy. Quá trình này diễn ra tuần hoàn mà không cần tiếp xúc trực tiếp giữa các bộ phận chuyển động và chất lỏng. Do đó, hệ thống đảm bảo truyền tải sạch sẽ, không gây ô nhiễm cho chất lỏng. Các vật liệu cấu thành được lựa chọn kỹ lưỡng. Mục đích là chịu được môi trường hóa học khắc nghiệt mà vẫn duy trì độ bền cơ học.
NFB 30 DCB-B hoạt động dựa trên nguyên lý bơm màng khô, tự hút. Với van và màng được làm từ EPDM hoặc FFKM, đảm bảo khả năng chịu hóa chất cao. Truyền dòng chất lỏng ổn định mà không gây ô nhiễm, áp suất tối đa đạt 1 bar. Lưu lượng lên đến 0.6 l/phút và độ sụt giảm hút tối đa 6 mH₂O.
3. Thông số kỹ thuật NFB 30 DCB-B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NFB 30 DCB-B |
| Dòng chảy (tối đa) | 0.6 l/min |
| Áp suất (tối đa) | 1 bar (tương đối) |
| Chiều cao hút (tối đa) | 6 mH₂O |
| Chất liệu van (các lựa chọn) | EPDM, FFKM |
| Chất liệu màng (các lựa chọn) | EPDM, PTFE |
| Chất liệu thân bơm (các lựa chọn) | PP, PVDF |
| Loại động cơ (các lựa chọn) | Động cơ DC không cần bộ khuếch đại |
| Dòng chảy (tối đa) | 0.6 l/min |
| Áp suất (tối đa) | 1 bar (tương đối) |
| Chiều cao hút (tối đa) | 6 mH₂O |
| Chất liệu van (các lựa chọn) | EPDM, FFKM |
| Chất liệu màng (các lựa chọn) | EPDM, PTFE |
| Chất liệu thân bơm (các lựa chọn) | PP, PVDF |
| Loại động cơ (các lựa chọn) | Động cơ DC không cần bộ khuếch đại |
4. Ứng dụng trong công nghiệp NFB 30 DCB-B
NFB 30 DCB-B phù hợp với các công đoạn yêu cầu xử lý chất lỏng ở áp suất thấp. Đặc biệt là trong các hệ thống cần kiểm soát độ tinh khiết cao như lọc, pha chế hoặc bơm trung gian. Thiết bị có thể dùng trong môi trường sản xuất nơi chất lỏng có tính ăn mòn mạnh hoặc có chứa tạp chất. Việc sử dụng thiết bị này giúp giảm rủi ro hỏng hóc do ăn mòn. Đồng thời, Hạn chế sự phát sinh bụi bẩn trong dòng chảy.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng KNF tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bơm màng chất lỏng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 046404/043433 | Bơm màng khí micro 6V NMP05KPDC-L KNF Vietnam |
| 2 | 046403/046566 | Bơm màng khí micro 3V NMP05KPDC-S KNF Vietnam |
| 3 | 345414 | / 345021 Bơm màng N922FTE-AC1-EU 8L 230V KNF Vietnam |
| 4 | 046403/046567 | Bơm màng khí micro 5V NMP05KPDC-S KNF Vietnam |
| 5 | N86KNDCB | Bơm màng KNF Vietnam |
| 6 | PU2386-N811-12.09 | Bơm màng chân không/khí KNF Vietnam |
| 7 | NF | 1.5 24V Bơm định lượng màng KNF Vietnam |
| 8 | 313820 | Màng bơm (Diaphragm) KNF Vietnam |
| NFB 30 DCB-B – Bơm màng chất lỏng KNF. | ||
| 9 | NFB | 25 DCB-B Bơm màng chất lỏng KNF Vietnam |
| 10 | N96KTE-W | (320483_320487) Bơm định lượng màng KNF IP20 100-240V KNF Vietnam |
| 11 | 065262 | Bộ phụ tùng màng bơm NF 100 KNF Vietnam |
| 12 | EDS-2016-ML-MM-SC | Bộ chuyển mạch không quản lý 16 cổng MOXA Vietnam |
| 13 | SI5000 | Bộ giám sát lưu lượng SID10ABBFPKG_US-100 IFM Vietnam |
| 14 | AWK-1137C-EU | Bộ thu phát không dây 802.11n AWK-1137C-EU MOXA Vietnam |
| 15 | EDS-2005-ELP | Bộ chuyển mạch không quản lý 5 cổng MOXA Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.