Lưu lượng kế khí kiểu phao có van kim là thiết bị phổ biến trong các hệ thống xử lý khí công nghiệp. Nhóm thiết bị này thường được lắp đặt tại điểm đầu vào hoặc đầu ra của hệ thống. Mục đích là đo lường lưu lượng khí theo thời gian thực.
1. Tổng quan sản phẩm RK1710
RK1710 là mẫu lưu lượng kế khí kiểu phao có van kim do hãng Kofloc cung cấp. Thiết bị thuộc dòng sản phẩm chuyên dụng cho môi trường công nghiệp. Phục vụ nhu cầu giám sát dòng khí ổn định trong các hệ thống vận hành.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Kofloc.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi khí đi qua thiết bị, phao nổi lên và di chuyển theo áp suất dòng khí. Van kim điều chỉnh dòng chảy theo mức độ nâng cao của phao. Hệ thống phản hồi tín hiệu bằng cách thay đổi vị trí van. Từ đó duy trì sự ổn định trong dòng khí. Dữ liệu đầu ra thường được truyền dưới dạng cơ học hoặc điện, tùy theo cấu hình phối hợp.
3. Ứng dụng trong công nghiệp RK1710
Trong một hệ thống xử lý khí. Thiết bị này thường được sử dụng để giám sát dòng khí trong các bồn chứa. Đường ống phân phối hay hệ thống làm mát. Nhóm thiết bị này thường xuất hiện tại các trạm kiểm soát khí. Nơi cần đo lường lưu lượng theo thời gian thực để đảm bảo hoạt động liên tục.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
4. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Kofloc tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Lưu lượng kế khí kiểu phao có van kim. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Số ĐT: 0372538207 – Mr. Vương (Zalo/WhatsApp)
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 3760-1/4SWL-AIR-100SCCM-20 | Bộ điều khiển lưu lượng khối khí Kofloc Vietnam |
| 2 | FT-3103-10111-1011 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 3 | FT-3500-110-0C33 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 4 | FT-3500-110-0F83 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 5 | F-4300-1221-3231-R2 | Lưu lượng kế siêu âm kẹp ngoài Onicon Vietnam |
| 6 | F-2634-110-1100 | Lưu lượng kế vortex dạng inline Onicon Vietnam |
| 7 | FT-3230-13111-2121-101 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 8 | F-1100-11-D4-1211 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| RK1710 – Lưu lượng kế khí kiểu phao có van kim Kofloc. | ||
| 9 | DPM-1-5-50-G2-C34PY | Lưu lượng kế kiểu paddle wheel Kobold Vietnam |
| 10 | F-1100-10-B2-2222 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 11 | F-3500-12-D4-1111 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 12 | F-1100-10-D4-3221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 13 | FT-3400-100-1C31 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 14 | MES20 | Lưu lượng kế xung 20 mm ManuFlo Vietnam |
| 15 | FT-3212-11511-1021-101 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.