Trong bảo trì hệ thống máy móc. Việc thay thế thiết bị đo khoảng cách chính xác là yếu tố then chốt. Mục đích là duy trì hiệu suất vận hành. Thiết bị 50144694 của Leuze Vietnam đóng vai trò quan trọng trong việc giám sát vị trí. Đồng thời, Khoảng cách giữa các thành phần di chuyển. Đặc biệt khi hoạt động ở tốc độ cao hoặc trong môi trường có biến động nhiệt độ.
1. Tổng quan sản phẩm AMS 107i 120 H
AMS là một hệ thống đo khoảng cách quang thuộc dòng AMS 100i của Leuze. Sản phẩm được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện công nghiệp thực tế. Với phạm vi đo từ 100 mm đến 120.000 mm. Nó sử dụng tia laser đỏ để phát hiện tín hiệu phản xạ từ bề mặt đối tượng. Điều này giúp cung cấp dữ liệu vị trí với độ chính xác cao. Thiết bị phù hợp cho các ứng dụng cần kiểm soát khoảng cách chính xác như định vị cranes. Hệ thống điện phủ hoặc các bộ phận di chuyển theo hướng ngang.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Hệ thống đo khoảng cách quang vận hành dựa trên nguyên lý phát xạ tia laser ngắn. Modulated với độ dài sóng 660 nm. Tia này đi ra từ đầu cảm biến, phản xạ tại bề mặt vật thể rồi trở về cảm biến. Thời gian truyền đi và trở lại được đo bằng thời gian phản hồi 14 ms. Với thời gian cơ sở dùng để tính sai lệch hình dạng là 7 ms. Hệ thống xử lý tín hiệu ở tốc độ 50–800 kHz, đảm bảo phản hồi nhanh và ổn định. Cảm biến hoạt động dưới chế độ SSI. Yêu cầu nguồn điện 18–30 V DC và tiêu thụ tối đa 500 mA tại 24 V. Dữ liệu đầu ra được gửi với tần suất 1 ms. Thích hợp với các hệ thống điều khiển thực tế.
3. Thông số kỹ thuật AMS 107i 120 H
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AMS 107i 120 H |
| Dãy | AMS 100i |
| Hướng dẫn đặt hàng | Băng phản quang phải được đặt hàng riêng biệt |
| Phiên bản đặc biệt | Nhiệt hóa |
| MTTF | 27 năm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Bước sóng | 660 nm |
| Cấp laser | 2, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Công suất laser tối đa | 0.004 W |
| Transmitted-signal shape | Điều chế |
| Thời gian xung | 0.8 µs |
| Kích thước điểm sáng [tại khoảng cách cảm biến] | 100 mm [120,000 mm] |
| Loại hình học điểm sáng ánh sáng | Tròn |
| Dải đo | 100 … 120,000 mm |
| Độ phân giải | 0.001 … 10 mm |
| Độ chính xác | 2 mm, +/- |
| Sự lặp lại (3 sigma), khoảng ngắn | 0.9 mm (with measurement range up to 500 mm) |
| Sự lặp lại (3 sigma), khoảng xa | 0.6 mm (with measurement range from 500 mm) |
| Giá trị đo được đầu ra | 1 ms |
| Sự lệch nhiệt, tuyệt đối (mm/10K) | ≤ 1 mm/10K |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Mạch bảo vệ | Không có thông tin |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | 500 mA, at 24 V DC |
| Thời gian đáp ứng | 14 ms, Cơ sở tính toán sai số dạng đường cong = 7 ms |
| Loại | SSI |
| Tần số đồng hồ | 50 … 800 kHz |
| Số lượng kết nối | 3 Chiếc(s) |
| Chức năng | Tín hiệu vào Tín hiệu ra Nguồn điện |
| Loại kết nối | Đầu nối |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50144694
Sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống cần giám sát khoảng cách chính xác giữa các bộ phận di chuyển. Trong hệ thống cranes, nó giúp phát hiện va chạm trước khi xảy ra. Ở các dây chuyền điện phủ, thiết bị này hỗ trợ định vị chính xác cho các khung hoặc khuôn. Với khả năng đo từ 100 mm đến 120.000 mm. Sản phẩm phù hợp với nhiều loại máy móc có chiều dài khác nhau. Độ tái lập tín hiệu đạt 0,6 mm ở khoảng cách xa. Điều này giúp duy trì độ ổn định khi vận hành liên tục.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Hệ thống đo khoảng cách quang. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | ODSL | 8/V66.06-500-S12 50114593 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 3 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | ODSL | 96B M/V6-2000-S12 50106594 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 7 | ODSL | 30/D232-30M-S12 50041203 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| AMS 107i 120 H / 50144694 – Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze. | ||
| 9 | ODSL | 8/V66.01-500-S12 50111175 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 10 | ODS9L1.8/LAK-1050-M12 | 50146971 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 11 | ODSL | 96B M/C6.XL-1200-S12 50106736 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 12 | ODSL | 96K/V66.1-2300-S12 50104614 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 13 | ODSLR | 96B M/C6-2000-S12 50106732 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 14 | ODS9L2.8/LAK-450-M12 | 50137818 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 15 | AMS | 300i 200 50113663 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.