Băng mã vạch định vị 50144177 là giải pháp chuyên dụng cho hệ thống định vị mã vạch trong môi trường sản xuất công nghiệp. Sản phẩm thuộc dòng BCB của hãng Leuze. Được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm biến động cao.
1. Tổng quan sản phẩm BCB G30 H25 L050
BCB là loại băng mã vạch định vị tiêu chuẩn. Có chiều cao 25 mm và độ dài lên đến 50.000 mm. Được sản xuất bằng công nghệ in số. Sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống định vị mã vạch hiện đại như BPS 8 series, BPS 300i và FBPS 600i. Thiết bị này đảm bảo tính chính xác khi đọc mã vạch nhờ cấu trúc lưới định vị 30 mm. Điều này giúp giảm sai lệch trong quá trình kiểm tra và giám sát chất lượng.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Sản phẩm hoạt động dựa trên nguyên lý định vị thông qua các vạch định hướng được in trên bề mặt băng. Mỗi vạch tạo ra một điểm tham chiếu rõ ràng cho cảm biến đọc mã. Điều này giúp hệ thống nhận diện vị trí chính xác của mã vạch trong dòng sản xuất. Tính chất chống trầy xước, chống mốc và chịu tác động hóa học nhẹ giúp sản phẩm duy trì độ bền khi tiếp xúc với môi trường làm việc thực tế. Bề mặt phủ polyester bóng mờ giúp hạn chế bám bụi và dễ vệ sinh.
Băng mã vạch Băng mã vạch định vị hoạt động trong hệ thống định vị mã vạch BPS 8. BPS 300i và FBPS 600i, với độ dày lưới 30 mm. Đảm bảo định vị chính xác cho các mã vạch trên bề mặt vật liệu. Đáp ứng yêu cầu môi trường hoạt động rộng từ -40 đến 120°C. Đồng thời, Khả năng chống ẩm, tia UV, xước, mài mòn.
3. Thông số kỹ thuật BCB G30 H25 L050
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G30 H25 L050 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 8 series bar code positioning system BPS 300i series bar code positioning system FBPS 600i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 25 mm x 50,000 mm |
| Kích thước lưới | 30 mm |
| Khối lượng tịnh | 346 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Chống hóa chất một phần Chống trầy Chống tia UV Chống xước bằng việc lau |
| Dán | Dán acrylate |
| Độ bền của dán | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng diesel, heptan, dầu biến áp, xăng trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm, phun màng muối (150 giờ / 5 %) Tia UV |
| Chịu nhiệt | -40 … 120 °C |
| Tính chất nền | Sạch, khô, không dầu, mịn |
| Số thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50144177
Trong các dây chuyền sản xuất có yêu cầu kiểm soát chất lượng cao. Băng mã vạch Băng mã vạch định vị được sử dụng. Mục đích là gắn mã vạch lên sản phẩm hoặc vật liệu đầu vào. Hệ thống định vị giúp máy đọc tự động xác định vị trí mã vạch mà không cần điều chỉnh thủ công. Điều này đặc biệt hữu ích khi xử lý hàng loạt sản phẩm với tốc độ cao và độ chính xác yêu cầu nghiêm ngặt.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Băng mã vạch định vị. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 3 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| BCB G30 H25 L050 / 50144177 – Băng mã vạch định vị Leuze. | ||
| 9 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 15 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.