Trong bối cảnh bảo trì thiết bị định vị mã vạch tại nhà máy. Việc thay thế đúng loại băng mã vạch là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo hệ thống vận hành ổn định. Khi phát hiện băng định vị bị mòn hoặc hỏng. Kỹ sư cần xác định ngay loại sản phẩm tương thích với hệ thống hiện tại. Mục đích là tránh ảnh hưởng đến hiệu suất đọc mã.
1. Tổng quan sản phẩm BCB G40 H47 L010
Băng mã vạch định vị 50040041 được sản xuất bởi Leuze. Đồng thời, Thiết kế dành riêng cho hệ thống định vị mã vạch BPS 300i. Sản phẩm thuộc dòng tiêu chuẩn, có kích thước chiều cao 47 mm và độ dài lên tới 10.000 mm. Phù hợp với nhu cầu sử dụng trong môi trường công nghiệp lớn. Mã tương đương 50040041 giúp phân biệt chính xác từng biến thể trong danh mục sản phẩm của hãng.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Sản phẩm hoạt động như một lớp vật liệu định vị. Điều này giúp giữ mã vạch ở vị trí cố định trên bề mặt vật liệu. Bằng cách tạo ra vùng định hướng rõ ràng. Nó hỗ trợ hệ thống cảm biến đọc mã một cách chính xác. Giảm sai số trong quá trình kiểm tra và xử lý dữ liệu. Tính chất chống trầy xước, chống ẩm và khả năng chịu tác động của môi trường là yếu tố cốt lõi. Mục đích là duy trì độ bền khi lắp đặt tại hiện trường.
Băng mã vạch BCB được thiết kế để định vị chính xác trong hệ thống BPS 300i. Với độ dày lưới 40 mm và chiều dài 10.000 mm. Đảm bảo khả năng chống trầy xước, ẩm và tia UV. Hoạt động ổn định trong khoảng nhiệt độ từ -40 đến 120°C.
3. Thông số kỹ thuật BCB G40 H47 L010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G40 H47 L010 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 300i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 47 mm x 10,000 mm |
| Kích thước lưới | 40 mm |
| Khối lượng tịnh | 137 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Chống hóa chất một phần Chống trầy Chống tia UV Chống xước bằng việc lau |
| Dán | Dán acrylate |
| Độ bền của dán | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng diesel, dầu biến áp, xăng trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm, phun màng muối (150 giờ / 5 %) Tia UV |
| Tính chất nền | Sạch, khô, không dầu, mịn |
| Số thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
| ETIM 6.0 | EC003015 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50040041
Loại băng này được triển khai trong các dây chuyền sản xuất nơi cần kiểm soát mã vạch theo quy trình nghiêm ngặt. Khi sử dụng trong hệ thống BPS 300i, nó đảm bảo mã vạch luôn nằm đúng vị trí. Điều này giúp máy đọc nhận diện nhanh chóng và chính xác. Điều này đặc biệt quan trọng trong các khu vực có nhiều thiết bị. Nơi sự lệch vị trí có thể dẫn đến lỗi dữ liệu.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Băng mã vạch định vị. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 3 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
| 8 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| BCB G40 H47 L010 / 50040041 – Băng mã vạch định vị Leuze. | ||
| 9 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 13 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 14 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.