50038894 là một băng mã vạch định vị thuộc dòng sản phẩm tiêu chuẩn của Leuze. Thiết kế để tích hợp trực tiếp vào hệ thống định vị BPS 300i. Sản phẩm phục vụ nhu cầu định vị chính xác trong quá trình xử lý mã vạch tại dây chuyền sản xuất. Nơi mà độ chính xác vị trí là yếu tố then chốt.
1. Tổng quan sản phẩm BCB G40 H47 L050
Băng mã vạch này có chiều cao 47 mm và chiều dài 50.000 mm. Được chế tạo với lưới định vị 40 mm – giúp duy trì khoảng cách đều giữa các điểm định vị trên bề mặt. Dòng sản phẩm này được tối ưu hóa cho môi trường vận hành rộng từ -40 °C đến 120 °C. Cấu hình này cho phép sử dụng ở nhiều điều kiện khí hậu khác nhau. Thành phần cơ bản của băng đảm bảo bề mặt sạch, khô và không bám dầu. Đáp ứng yêu cầu về độ trơn và khả năng dán tốt.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi được lắp đặt trên bề mặt, băng mã vạch định vị hoạt động như một mốc tham chiếu. Cung cấp thông tin vị trí chính xác. Mục đích là hệ thống BPS 300i nhận diện và định vị các mã vạch. Hệ thống này không tự thực hiện xử lý dữ liệu mà chỉ truyền tín hiệu vị trí. Nhờ đó thiết bị xử lý bên ngoài có thể phản hồi kịp thời. Tính bền bỉ của băng trong điều kiện ẩm, tia UV và xả hóa chất nhẹ như xăng. Dầu biến đổi hoặc dung môi trắng là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo độ ổn định qua thời gian và điều kiện làm việc.
3. Thông số kỹ thuật BCB G40 H47 L050
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G40 H47 L050 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 300i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 47 mm x 50,000 mm |
| Kích thước lưới | 40 mm |
| Khối lượng tịnh | 634 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Chống hóa chất một phần Chống trầy Chống tia UV Chống xước bằng việc lau |
| Dán | Dán acrylate |
| Độ bền của dán | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng diesel, dầu biến áp, xăng trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm, phun màng muối (150 giờ / 5 %) Tia UV |
| Tính chất nền | Sạch, khô, không dầu, mịn |
| Số thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
| ETIM 6.0 | EC003015 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50038894
Sản phẩm phù hợp với các dây chuyền sản xuất nơi cần định vị mã vạch chính xác theo từng bước trong quy trình. Việc sử dụng băng định vị giúp giảm sai lệch trong việc dán, đọc hoặc kiểm tra mã vạch. Đặc biệt khi quy trình vận hành diễn ra liên tục trong nhiều giờ. Các ứng dụng cụ thể bao gồm lắp ráp linh kiện, kiểm soát tồn kho hoặc đóng gói hàng hóa. Nơi mà vị trí được xác định bằng hệ thống định vị tự động.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Băng mã vạch định vị. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 2 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 3 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| BCB G40 H47 L050 / 50038894 – Băng mã vạch định vị Leuze. | ||
| 9 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
| 10 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.