50105515 là đầu đọc mã vạch cố định thuộc series BCL 500i của hãng Leuze. Thiết bị này được thiết kế phục vụ môi trường công nghiệp với khả năng xử lý nhiều loại mã vạch phổ biến. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống quản lý dòng hàng. Kiểm soát nhập xuất trong dây chuyền sản xuất.
1. Tổng quan sản phẩm BCL 508i OM 100
Đầu đọc mã vạch cố định BCL hoạt động trên nền tảng Ethernet và USB. Hỗ trợ cấu hình qua phần mềm. Nó được xây dựng để kết nối trực tiếp với hệ thống điều khiển hoặc máy tính trung tâm theo mô hình client-server. Thiết bị có thể tự động căn chỉnh và phản hồi khi phát hiện mã vạch. Điều này giúp giảm thiểu sai sót trong quá trình quét.
Mã tương đương 50105515 xác định chính xác phiên bản này trong danh mục sản phẩm của Leuze. Sản phẩm áp dụng cho các đơn đặt hàng tiêu chuẩn. Không yêu cầu tùy chọn nâng cao về cấu hình. Hệ thống vận hành ổn định trong điều kiện sử dụng thông thường. Đáp ứng nhu cầu quét liên tục mà không cần bảo trì thường xuyên.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Đầu đọc mã vạch cố định sử dụng công nghệ quét bằng gương dao động. Tạo ra tia laser đỏ với bước sóng 650 nm. Tia này được điều hướng qua bánh xe đa góc và động cơ bước. Đảm bảo độ chính xác cao khi di chuyển qua mã vạch. Cơ chế này giúp thiết bị nhận diện mã vạch từ khoảng cách 300 đến 1.000 mm.
Công nghệ so sánh mã tham chiếu và phân tích đoạn mã hỗ trợ việc đọc mã vạch ngay cả khi có sự lệch hoặc nhiễu. Các chức năng như AutoConfig, AutoControl và AutoReflAct tự động hóa quy trình khởi động. Đồng thời, Phản hồi, giảm tải cho người vận hành. Thiết bị có thể xử lý tối đa 64 mã vạch trong một lần quét. Phù hợp với hệ thống sản xuất có tốc độ cao.
3. Thông số kỹ thuật BCL 508i OM 100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCL 508i OM 100 |
| Dãy | BCL 500i |
| Chức năng | Chế độ căn chỉnh Tự động cấu hình Tự động điều khiển Tự động phản xạ Code kỹ thuật đoạn mã Chỉ báo LED So sánh mã tham chiếu |
| Tốc độ quét, tiêu chuẩn | 1,000 scans/s |
| Số lượng mã vạch trên mỗi cửa đọc, số lượng tối đa | 64 miếng |
| Khoảng cách đọc | 300 … 1,000 mm |
| Nguồn sáng | Laser, Màu đỏ |
| Bước sóng | 650 nm |
| Cấp laser | 1, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Kích thước mô-đun | 0.35 … 0.8 mm |
| Phương pháp đọc | Oscillating-mirror scanner |
| Tốc độ quét | 800 … 1,200 scans/s |
| Điều hướng tia sáng | Qua bánh xe đa giác quay + động cơ bước có gương |
| Tia sáng ra | Vị trí không gian ở bên cạnh với góc nhỏ hơn 90° |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Tiêu thụ điện năng, tối đa | 14 W |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 4 miếng |
| Dòng điện đầu vào, giá trị tối đa | 8 mA |
| Loại | Ethernet |
| Cấu trúc | Cổng khách – Cổng máy |
| Phân bổ địa chỉ | Phân bổ địa chỉ bằng tay DHCP |
| Chức năng | Quá trình |
| Chức năng chuyển mạch | Tích hợp |
| Giao thức truyền tải | TCP/IP |
| Loại | USB |
| Chức năng | Cấu hình qua phần mềm Dịch vụ |
| Số lượng kết nối | 5 Chiếc |
| Chức năng | GIAO DIỆN DỊCH VỤ |
| Loại kết nối | USB |
| Chỉ định trên thiết bị | Dịch vụ |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50105515
Sản phẩm này được dùng trong các khu vực kiểm soát dòng hàng, nhập khẩu, đóng gói và kho bãi. Với khả năng đọc nhiều loại mã vạch như Code 128, EAN 128. UPC và Databar, thiết bị đáp ứng nhu cầu đa dạng về định dạng mã. Việc sử dụng đầu đọc cố định giúp duy trì hiệu suất ổn định trong môi trường hoạt động liên tục.
Tốc độ quét từ 800 đến 1.200 lần mỗi giây cho phép xử lý khối lượng lớn dữ liệu mà không làm chậm quá trình vận hành. Khi kết nối qua Ethernet hoặc USB. Dữ liệu được truyền trực tiếp đến hệ thống trung tâm theo giao thức TCP/IP. Đảm bảo tính chính xác và độ trễ thấp.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Đầu đọc mã vạch cố định. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | DCR | 202i FIX-M2-102-R3-P 50135658 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 3 | MA | 2 50031256 Bộ kết nối cho đầu đọc mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 7 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| BCL 508i OM 100 / 50105515 – Đầu đọc mã vạch cố định Leuze. | ||
| 9 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 10 | DCR | 202i FIX-F1-102-R3 50128784 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 11 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.