50105420 là đầu đọc mã vạch cố định thuộc series BCL của hãng Leuze. Thiết kế dành cho môi trường công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng xử lý dòng mã nhanh. Sản phẩm này hoạt động như một thành phần trung gian trong chuỗi thu thập dữ liệu. Liên kết trực tiếp với hệ thống điều khiển thông qua giao tiếp RS 232.
1. Tổng quan sản phẩm BCL 8 SN 552
Đầu đọc mã vạch cố định BCL được xây dựng theo chuẩn kỹ thuật rõ ràng. Phù hợp với các dây chuyền sản xuất có yêu cầu về tốc độ và độ chính xác. Thiết bị này được lắp đặt tại vị trí cố định, không di chuyển. Điều này giúp duy trì hiệu suất ổn định theo thời gian. Dạng khối nhỏ gọn (40,3 x 48 x 15 mm) dễ dàng tích hợp vào khung máy hoặc tủ thiết bị hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc cơ bản.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Laser đỏ bước sóng 655 nm phát ra từ đầu đọc. Chiếu thẳng vào bề mặt mã vạch để tạo tín hiệu phản xạ. Tín hiệu được thu bởi cảm biến tuyến tính. Sau đó xử lý bằng bộ mạch nội bộ để xác định dạng mã. Hệ thống tự động căn chỉnh (AutoConfig) đảm bảo độ nhạy tối ưu ngay khi khởi động. Các thông số như khoảng cách đọc (50–110 mm). Độ rộng mô-đun (0,12–0,4 mm) cho phép nhận diện nhiều loại mã phổ biến trong ngành công nghiệp.
Các chế độ hoạt động như điều khiển cửa đọc (Reading gate control). So sánh mã tham chiếu và lựa chọn định dạng đầu ra cho phép điều phối với hệ thống khác một cách linh hoạt. Tín hiệu được truyền qua cổng RS 232. Hỗ trợ điều chỉnh giao tiếp theo nhu cầu thực tế của từng hệ thống điều khiển. Cổng đầu vào có thể nhận tín hiệu điều khiển từ thiết bị bên ngoài. Điều này giúp kiểm soát trạng thái hoạt động hoặc khởi động lại.
3. Thông số kỹ thuật BCL 8 SN 552
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCL 8 SN 552 |
| Dãy | BCL 8 |
| Loại mã, có thể đọc được | 2/5 Interleaved, Codabar, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 8/13, EAN 128, EAN Addendum, Pharma Code, Pharmacode (có thể cung cấp theo tư vấn), UPC |
| Tốc độ quét, tiêu chuẩn | 500 lần quét/giây |
| Số lượng mã vạch trên mỗi cửa đọc, số lượng tối đa | 63 chiếc |
| Khoảng cách đọc | 50 … 110 mm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Bước sóng | 655 nm |
| Cấp laser | 1, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Kích thước mô-đun | 0.12 … 0.4 mm |
| Phương pháp đọc | Quét theo dòng |
| Tốc độ quét | 500 lần quét/giây |
| Điều hướng tia sáng | Thông qua bánh xe quay đa cạnh |
| Điểm thoát tia sáng | Phía trước |
| Điện áp cung cấp UB | 4.75 … 5.5 V, DC |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | 250 mA |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 1 Chiếc(s) |
| Dòng điện đầu vào, giá trị tối đa | 20 mA |
| Chức năng | Tự điều chỉnh được |
| Loại | RS 232 |
| Chức năng | Quá trình |
| Giao thức truyền tải | Điều chỉnh được |
| Chức năng | Dịch vụ |
| Số lượng kết nối | 1 Chiếc(s) |
| Chức năng | Giao diện dữ liệu: PWR / SW IN / OUT |
| Loại kết nối | Dây cáp |
| Chiều dài cáp | 2,000 mm |
| Số lượng dây dẫn | 5 dây |
| Thiết kế | Lập phương |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dài) | 40.3 mm x 48 mm x 15 mm |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50105420
Sản phẩm này phù hợp với các dây chuyền kiểm tra sản phẩm. Xử lý hàng hóa hoặc kiểm soát tồn kho. Với khả năng đọc đồng thời tối đa 63 mã trên một cửa đọc. Nó đáp ứng tốt nhu cầu xử lý khối lượng lớn mà không cần thay đổi tần suất quét. Các loại mã như EAN, UPC, Code 128 và Code 39 đều được hỗ trợ. Bao gồm cả mã dùng trong ngành dược phẩm khi được tư vấn.
Trong môi trường sản xuất, đầu đọc hoạt động ở tốc độ 500 lần/quét giây. Đảm bảo không bỏ sót bất kỳ mã nào trong dòng sản phẩm. Việc kết nối qua cáp 5 dây dài 2 m cho phép lắp đặt linh hoạt tại vị trí xa khỏi thiết bị điều khiển chính.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Đầu đọc mã vạch cố định. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 3 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 4 | DCR | 202i FIX-L1-102-R3-G 50137571 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 7 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 8 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| BCL 8 SN 552 / 50105420 – Đầu đọc mã vạch cố định Leuze. | ||
| 9 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | MA | 2 50031256 Bộ kết nối cho đầu đọc mã vạch Leuze Vietnam |
| 11 | DCR | 202i FIX-F1-102-R3 50128784 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.