Trong môi trường sản xuất liên tục. Việc định vị chính xác vật thể bằng mã vạch là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo hiệu suất vận hành. Hệ thống 50125669 của Leuze Vietnam hoạt động trực tiếp trên bề mặt vật liệu. Phát hiện tín hiệu bằng tia laser đỏ, duy trì độ ổn định trong suốt thời gian sử dụng. Thiết bị này được thiết kế để xử lý các tình huống định vị thực tế. Nơi yêu cầu độ chính xác cao và khả năng chịu nhiệt rộng.
1. Tổng quan sản phẩm BPS 300i SM 100 D
BPS là một hệ thống định vị bằng mã vạch thuộc dòng BPS 300i của Leuze. Sản phẩm này được xây dựng với hình khối lập phương. Kích thước 100 mm × 108,7 mm × 48,3 mm, phù hợp với các không gian lắp đặt hạn chế. Thiết bị có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ từ -5°C đến 50°C. Đáp ứng nhu cầu vận hành ở nhiều môi trường khác nhau. Bộ phận hiển thị LED 128×32 pixel cung cấp thông tin trạng thái rõ ràng. Dễ quan sát trong điều kiện làm việc.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị phát hiện tín hiệu bằng tia laser đỏ. Phát ra theo hướng ngang, tạo thành vùng đo từ 50 mm đến 170 mm. Tín hiệu truyền đi liên tục. Cấu hình này cho phép đo lường chính xác khoảng cách từ đầu đọc đến mã vạch. Kết quả đo được đưa ra trong khoảng thời gian từ 1 đến 30 ms. Đủ nhanh để tích hợp vào chuỗi xử lý tự động. Hệ thống hỗ trợ kết nối qua RS-232, RS-422 và USB. Cấu hình này cho phép cấu hình thông qua trình duyệt web tích hợp. Dữ liệu đầu ra có độ tái hiện cao (0,05 mm). Đảm bảo tính ổn định khi sử dụng lâu dài.
3. Thông số kỹ thuật BPS 300i SM 100 D
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BPS 300i SM 100 D |
| Dãy | BPS 300i |
| MTTF | 83 năm |
| Độ sâu trường | 50 … 170 mm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Cấp laser | 1, in accordance with IEC 60825-1:2014 (EN 60825-1:2014) |
| Transmitted-signal shape | Liên tục |
| Điểm thoát tia sáng | Phía ngang |
| Dải đo | 0 … 10,000,000 mm |
| Tính ổn định (1 sigma) | 0.05 mm |
| Giá trị đo được đầu ra | 1 … 30 ms |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Tiêu tốn điện năng, tối đa | 3.7 W |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 2 Chiếc |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, kiểu PNP |
| Loại | RS 232, RS 422 |
| Loại | USB |
| Chức năng | Configuration/parameterization via integrated web server Service |
| Thiết kế | Lập phương |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dài) | 100 mm x 108.7 mm x 48.3 mm |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Chất liệu nắp thấu kính | Kính |
| Khối lượng tịnh | 580 g |
| Loại cách cố | Khe lõm chữ V, cố định ở mặt sau, qua thiết bị lắp đặt tùy chọn |
| Loại màn hình | LED, màn hình hình ảnh đơn sắc, 128 x 32 điểm |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -5 … 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường, lưu trữ | -35 … 70 °C |
| Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | 90 % |
| Cấp bảo vệ | IP 65, EN 60529 với các đầu nối hoặc nắp vặn |
| Cấp bảo vệ | III |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50125669
Hệ thống định vị bằng mã vạch phù hợp với các dây chuyền sản xuất yêu cầu kiểm tra định vị vật thể như tấm kim loại, hộp nhựa hoặc bề mặt đúc. Thiết bị hoạt động tốt khi cần xác định vị trí vật thể trên băng chuyền hoặc trong hệ thống kiểm tra tự động. Với khả năng chịu nhiệt rộng và độ bền cao (MTTF lên tới 83 năm). Nó duy trì hiệu suất ổn định qua nhiều chu kỳ vận hành.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Hệ thống định vị bằng mã vạch. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 3 | AMS | 3007i 40 50130196 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 4 | AMS | 107i 40 50144691 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 5 | AMS | 107i 120 H 50144694 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| BPS 300i SM 100 D / 50125669 – Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze. | ||
| 9 | AMS | 348i 40 SSI 50127219 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 10 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 11 | AMS | 304i 40 H 50113681 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 12 | AMS | 348i 200 50113711 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.