Trong môi trường sản xuất hiện đại. Việc định vị chính xác các vật thể bằng mã vạch là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo hiệu suất vận hành hệ thống. 50148806 thuộc dòng sản phẩm BPS 3000i của Leuze. Được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn duy trì độ chính xác cao.
1. Tổng quan sản phẩm BPS 3048i SM 100
BPS là một thiết bị định vị bằng mã vạch, nằm trong series BPS 3000i của Leuze. Thiết bị có dạng khối lập phương, kích thước 100 × 108,7 × 48,3 mm. Phù hợp với các không gian lắp đặt hạn chế. Vật liệu bao bì là kim loại. Điều này giúp chống ăn mòn và chịu lực tốt. Sản phẩm được cung cấp với khả năng hoạt động trong nhiệt độ từ -5 đến 50°C. Đáp ứng nhu cầu sử dụng ở nhiều khu vực công nghiệp khác nhau.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Sản phẩm sử dụng tia laser đỏ để phát hiện mã vạch. Tạo ra tín hiệu liên tục theo hình dạng beam ngang. Tín hiệu này được xử lý để xác định vị trí vật thể trong không gian. Hệ thống hỗ trợ kết nối PROFINET. Cấu hình này cho phép tích hợp trực tiếp vào hệ thống điều khiển quá trình. Dữ liệu định vị được cập nhật với tốc độ tối đa 2 ms. Đảm bảo phản hồi nhanh khi có thay đổi trạng thái vật thể.
Hệ thống định vị bằng mã vạch là hệ thống định vị bằng mã vạch thuộc series BPS 3000i. Hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện tín hiệu liên tục từ laser đỏ. Với độ chính xác tái hiện ±0.05 mm và tốc độ cập nhật lên tới 2 ms. Đảm bảo định vị ổn định trong điều kiện vận hành từ –5°C đến 50°C.
3. Thông số kỹ thuật BPS 3048i SM 100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BPS 3048i SM 100 |
| Dãy | BPS 3000i |
| MTTF | 83 năm |
| Độ sâu trường | 50 … 170 mm |
| Nguồn sáng | Laser, Màu đỏ |
| Cấp laser | 1, theo tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014 (EN 60825-1:2014) |
| Transmitted-signal shape | Liên tục |
| Tia sáng ra | Phía ngang |
| Dải đo | 0 … 10,000,000 mm |
| Tính tái hiện (1 sigma) | 0.05 mm |
| Tốc độ cập nhật | 2 ms |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Tiêu thụ điện năng, tối đa | 3.7 W |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 2 Chiếc |
| Phần tử điều khiển | Transistor, kiểu PNP |
| Loại | PROFINET |
| Chức năng | Quá trình |
| Thiết kế | Lập phương |
| Kích thước (R x C x S) | 100 mm x 108.7 mm x 48.3 mm |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Vật liệu nắp thấu kính | Gương |
| Khối lượng tịnh | 580 g |
| Loại cách cố | Khe lõi lắp đặt ở mặt sau qua thiết bị lắp đặt tùy chọn |
| Loại màn hình | LED |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -5 … 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường, lưu trữ | -35 … 70 °C |
| Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | 90 % |
| Cấp bảo vệ | IP 65, EN 60529 với các đầu nối khác nhau hoặc nắp vít |
| Cấp bảo vệ | III |
| Tiêu chuẩn kiểm tra EMC theo tiêu chuẩn | EN 61000-6-2 EN 61000-6-3 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50148806
Hệ thống định vị bằng mã vạch của Hệ thống định vị bằng mã vạch phù hợp với các khâu kiểm tra. Giám sát và định vị vật thể di chuyển trong dây chuyền sản xuất. Nó có thể dùng trong việc xác định vị trí sản phẩm trước khi đóng gói hoặc kiểm tra chất lượng. Khi sản phẩm di chuyển qua vùng định vị. Thiết bị sẽ nhận diện mã vạch và gửi tín hiệu đến hệ thống điều khiển.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Hệ thống định vị bằng mã vạch. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | AMS | 3007i 40 50130196 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 2 | AMS | 304i 40 H 50113681 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 3 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | MS | 307 50126130 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 307i Leuze Vietnam |
| 6 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | AMS | 348i 120 SSI 50127220 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| BPS 3048i SM 100 / 50148806 – Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze. | ||
| 9 | AMS | 107i 40 50144691 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 10 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 11 | AMS | 107i 120 H 50144694 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 12 | AMS | 304i 120 H 50113682 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 13 | AMS | 300i 200 50113663 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.