Trong môi trường sản xuất hiện đại. Việc định vị chính xác là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến hiệu suất và chất lượng công việc. Sản phẩm 50139943 của hãng Leuze thuộc dòng hệ thống định vị bằng mã vạch. Được thiết kế để hỗ trợ đo đạc vị trí vật thể với độ chính xác cao. Phù hợp với nhiều ứng dụng trong dây chuyền lắp ráp và kiểm tra.
1. Tổng quan sản phẩm BPS 338i SM 100
BPS là thiết bị định vị dựa trên mã vạch. Sử dụng công nghệ phát hiện tín hiệu laser để xác định vị trí của đối tượng. Thiết bị có dạng khối vuông, kích thước 100 mm × 108,7 mm × 48,3 mm. Được chế tạo từ kim loại đảm bảo độ bền trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Nó hoạt động ổn định trong nhiệt độ từ -5°C đến 50°C. Đồng thời, Độ ẩm không gây ngưng tụ lên tới 90%. Thiết bị cung cấp tín hiệu đầu ra liên tục với độ sai lệch tối đa 0,05 mm. Đáp ứng yêu cầu về độ ổn định trong các quy trình tự động.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị hoạt động bằng cách phát ra tia laser đỏ từ nguồn phát. Tia này lan tỏa theo hướng ngang, tạo thành vùng đo đạc có chiều sâu từ 50 đến 170 mm. Khi vật thể đi qua vùng này. Hệ thống nhận diện vị trí thông qua hình dạng tín hiệu truyền đi. Tín hiệu được truyền ra với tốc độ 1 ms. Cấu hình này cho phép xử lý nhanh trong các chu kỳ sản xuất ngắn. Người dùng có thể cấu hình thiết bị trực tiếp qua máy chủ web tích hợp, không cần phần mềm riêng. Bộ điều khiển hỗ trợ giao tiếp EtherCAT và USB. Điều này giúp kết nối dễ dàng với hệ thống điều khiển khác mà không cần thiết bị trung gian.
3. Thông số kỹ thuật BPS 338i SM 100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BPS 338i SM 100 |
| Dãy | BPS 300i |
| MTTF | 83 năm |
| Độ sâu trường | 50 … 170 mm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Cấp laser | 1, in accordance with IEC 60825-1:2014 (EN 60825-1:2014) |
| Transmitted-signal shape | Liên tục |
| Điểm thoát tia sáng | Phía ngang |
| Dải đo | 0 … 10,000,000 mm |
| Tính ổn định (1 sigma) | 0.05 mm |
| Giá trị đo được đầu ra | 1 ms |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Tiêu tốn điện năng, tối đa | 3.7 W |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 2 Chiếc |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, kiểu PNP |
| Loại | EtherCAT |
| Loại | USB |
| Chức năng | Configuration/parameterization via integrated web server |
| Thiết kế | Lập phương |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dài) | 100 mm x 108.7 mm x 48.3 mm |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Chất liệu nắp thấu kính | Kính |
| Khối lượng tịnh | 580 g |
| Loại cách cố | Khe lõm chữ V, cố định ở mặt sau, qua thiết bị lắp đặt tùy chọn |
| Loại màn hình | LED |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -5 … 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường, lưu trữ | -35 … 70 °C |
| Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | 90 % |
| Cấp bảo vệ | IP 65, EN 60529 với các đầu nối hoặc nắp vặn |
| Cấp bảo vệ | III |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50139943
Hệ thống định vị bằng mã vạch phù hợp khi cần định vị vật thể trong môi trường sản xuất có yêu cầu về độ chính xác cao. Dù không đi sâu vào từng ngành cụ thể. Thiết bị vẫn đáp ứng tốt cho các quy trình kiểm tra vị trí. Định hướng hoặc đối chiếu mã vạch trên bề mặt vật liệu. Việc sử dụng thiết bị này cho phép giảm thiểu sai lệch do sai vị trí. Từ đó nâng cao hiệu suất và độ tin cậy của quy trình tự động.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Hệ thống định vị bằng mã vạch. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | AMS | 304i 40 H 50113681 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 2 | MS | 307 50126130 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 307i Leuze Vietnam |
| 3 | AMS | 107i 40 50144691 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | AMS | 348i 200 50113711 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| BPS 338i SM 100 / 50139943 – Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze. | ||
| 9 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 10 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | AMS | 300i 200 50113663 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 15 | AMS | 304i 120 H 50113682 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.