Trong bảo trì hệ thống cảm biến. Việc thay thế thiết bị đúng mẫu là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo tính ổn định và an toàn của mạch điều khiển. Khi cần thay thế cảm biến tiệm cận cảm ứng IS 230MM.2/4NO-40N-S12. Kỹ sư phải dựa trên dữ liệu chính xác từ nhà sản xuất. Mục đích là tránh rủi ro mất chức năng hoặc sai lệch tín hiệu.
1. Tổng quan sản phẩm IS 230MM.2/4NO-40N-S12
Sản phẩm IS thuộc dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng của Leuze. Được thiết kế cho môi trường công nghiệp có yêu cầu độ tin cậy cao. Thiết bị hoạt động trong phạm vi từ 0 đến 32,4 mm với giới hạn tối đa 40 mm. Cảm biến này sử dụng nguyên lý cảm ứng. Mục đích là phát hiện vị trí vật thể mà không tiếp xúc trực tiếp. Phù hợp khi lắp đặt trong các bộ phận chuyển động hoặc di động.
Mã tương đương 50151297 xác định đầy đủ đặc điểm kỹ thuật và cấu hình của thiết bị. Sản phẩm có kích thước nhỏ gọn (30 mm x 87 mm). Phù hợp với các hệ thống cần không gian lắp đặt hạn chế. Thiết bị được thiết kế theo kiểu trụ. Dễ dàng bố trí trong các khung cơ khí hoặc bảng điều khiển.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên sự thay đổi điện trở khi có vật thể gần mặt cảm biến. Khi vật thể đi vào khoảng cách hoạt động. Mạch sẽ bật tín hiệu đầu ra theo kiểu NO (normally open). Tín hiệu đầu ra là điện áp DC, có mức điện áp tối đa 2,5 V tại dòng 200 mA. Đảm bảo độ ổn định trong điều kiện tải cao.
Điện áp cung cấp nằm trong dải từ 10 đến 36 V DC. Đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều loại hệ thống điện công nghiệp. Cảm biến có khả năng chống ngắn mạch và đảo cực. Điều này giúp giảm nguy cơ hư hỏng do lỗi điện áp hoặc sơ suất trong quá trình lắp đặt.
Tín hiệu đầu ra chỉ gồm một cổng số. Cấu hình này cho phép kết nối trực tiếp với thiết bị điều khiển như relay hoặc bộ xử lý tín hiệu. Dữ liệu này phản ánh trạng thái hiện tại của vị trí vật thể mà không cần tiếp xúc.
3. Thông số kỹ thuật IS 230MM.2/4NO-40N-S12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IS 230MM.2/4NO-40N-S12 |
| Dãy | 230 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 40 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 32.4 mm |
| MTTF | 700 năm |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đảo cực Bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 36 V, DC |
| Sóng dư | 0 … 10 %, từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 15 mA |
| sự lặp lại, tối đa (trong % của Sr) | 10 %, ≤ |
| Số lượng đầu ra tương tự | 1 Chiếc(s) |
| Loại điện áp | DC |
| dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng điện dư, tối đa | ≤ 0.05 mA |
| sự sụt giảm điện áp | ≤ 2.5 V at 200 mA |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, kiểu PNP |
| Nguyên lý chuyển mạch | NO (mở bình thường) |
| Tần số chuyển mạch | 100 Hz |
| Số lượng kết nối | 1 Chiếc(s) |
| Chức năng | Nguồn cung cấp điện áp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Momen vít theo từng đoạn vít | 25 Nm (đồng nhất, không thay đổi theo khoảng cách) |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Kim loại |
| Số lỗ | 4 lỗ |
| Mã hóa | A-coded |
| Thiết kế | trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 30 mm x 87 mm |
| Kích thước ren | M30 x 1.5 mm |
| Loại lắp đặt | Non-embedded/non-flush |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50151297
Loại cảm biến này được dùng để phát hiện sự hiện diện của các chi tiết di động như trục, bánh xe hay cửa máy. Khi vận hành, nó cung cấp tín hiệu rõ ràng khi vật thể đi vào vùng cảm biến. Điều này giúp kiểm soát chu kỳ hoạt động hoặc cảnh báo khi mất vị trí.
Không yêu cầu phần mềm đặc biệt để xử lý dữ liệu. Chỉ cần kết nối đúng mạch điện và định cấu hình đầu vào phù hợp. Thiết bị sẽ tự hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường bình thường.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PRK3CL1.T3/2T | 50137233 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 2 | PRK3C.T3/2N | 50136257 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | PRK3C.A3/4T-M8 | 50129403 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 4 | HT46CI/4P-M12 | 50127061 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 5 | PRK46C.1/4P-M12 | 50127015 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 6 | PRK5/4P | 50117705 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | LCS-2M30B-N30NNC-M12 | 50136616 Cảm biến tiệm cận điện dung Leuze Vietnam |
| 8 | PRK28/4P-M12 | 50117924 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| IS 230MM.2/4NO-40N-S12 / 50151297 – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze. | ||
| 9 | GSU12/6GX.3-M12 | 50142879 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 10 | GS | 61/6D.2-200-S12 50112426 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 11 | FT328.3/4P-M12 | 50122717 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 12 | ET5.3/2N | 50122582 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 13 | HT5.1/2 | 50129399 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 14 | HT53C.XL/LG-M8 | 50148172 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 15 | PRK25C.A2/2N-200-M12 | 50134262 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.