Trong hệ thống điều khiển cơ khí. Cảm biến tiệm cận cảm ứng IS 230MM/4NO-10E-S12 đóng vai trò phát hiện sự hiện diện của vật thể mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Phản hồi trạng thái vị trí thông qua tín hiệu điện – mạch điều khiển nhận biết khi có vật thể đi vào vùng cảm ứng.
1. Tổng quan sản phẩm IS 230MM/4NO-10E-S12
Sản phẩm thuộc dòng IS của Leuze, thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp cao với kích thước nhỏ gọn. Phù hợp lắp đặt trong các bộ phận chuyển động hoặc khu vực có yêu cầu về độ bền và độ ổn định. Sản phẩm được xây dựng để vận hành trong điều kiện môi trường thực tế. Chịu tải nhiệt và điện ổn định trong phạm vi rộng. Dòng sản phẩm này sử dụng đầu nối M12, kết nối trực tiếp với mạch điều khiển. Đảm bảo tính liên kết chắc chắn và dễ dàng thao tác trong hệ thống đang vận hành.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động bằng cách phát ra sóng điện từ. Khi vật thể gần đến vùng cảm ứng sẽ tạo ra thay đổi dòng điện. Dẫn đến việc mạch bật tín hiệu ra ngoài. Tín hiệu được truyền dưới dạng điện áp DC. Với đầu ra là trạng thái đóng (NO) – mở, phản ánh hiện diện vật thể. Việc thiết kế với độ trễ khởi động chỉ 70 ms cho phép phản hồi nhanh. Phù hợp với các hệ thống cần phản hồi tức thì như kiểm soát vị trí trục. Cửa cơ khí hay van tự động. Nguyên lý hoạt động không cần tiếp xúc nên không ảnh hưởng đến bề mặt vật thể. Giảm rủi ro hư hỏng hoặc sai lệch do ma sát.
3. Thông số kỹ thuật IS 230MM/4NO-10E-S12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IS 230MM/4NO-10E-S12 |
| Dãy | 230 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 10 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 8.1 mm |
| MTTF | 930 năm |
| Mạch bảo vệ | bảo vệ cảm ứng, bảo vệ đảo cực, bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Sóng dư | 0 … 20 %, từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 10 mA |
| sự lệch nhiệt, tối đa (trong % của Sr) | 10 %, trong toàn bộ khoảng nhiệt độ hoạt động |
| sự lặp lại, tối đa (trong % của Sr) | 5 %, với UB = 20 … 30 V DC, nhiệt độ môi trường Ta = 23 °C ± 5 °C |
| Độ trễ chuyển mạch | 20 % |
| Số lượng đầu ra tương tự | 1 Chiếc(s) |
| Loại điện áp | DC |
| dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng điện dư, tối đa | 0.1 mA |
| sự sụt giảm điện áp | ≤ 2 V |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, kiểu PNP |
| Nguyên lý chuyển mạch | NO (mở bình thường) |
| Tần số chuyển mạch | 1,200 Hz |
| Thời gian trễ sẵn sàng | 70 ms |
| Số lượng kết nối | 1 Chiếc(s) |
| Chức năng | Nguồn cung cấp điện áp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Kim loại |
| Số lỗ | 4 lỗ |
| Mã hóa | A-coded |
| Thiết kế | trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 30 mm x 63.5 mm |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50109713
Thiết bị được sử dụng để giám sát vị trí vật thể di chuyển trong các hệ thống truyền động. Như trục quay, bánh xe hoặc cánh tay cơ khí. Khi có vật thể đi vào vùng cảm ứng. Thiết bị phát tín hiệu để kích hoạt các hành trình điều khiển hoặc cảnh báo lỗi. Việc dùng loại cảm biến này cho phép kiểm soát chính xác trạng thái. Thiết bị hoạt động mà không cần lắp thêm cảm biến tiếp xúc.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PRK53C.T3/16-M8 | 50148160 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 2 | PRK3CL1.A3/LP-M8 | 50133743 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | HT23/2 | 50138442 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 4 | PRK25C.A2/4P-M12 | 50134255 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 5 | PRK15.XD1/4P-M12 | 50137503 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 6 | ISS | 118MM/4NO-8E0 50136011 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 7 | KRT3CM.L3S2/4T-200-M8 | 50148489 Cảm biến tương phản Leuze Vietnam |
| 8 | GSL04B/1.1-80-M8.3 | 50146189 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| IS 230MM/4NO-10E-S12 / 50109713 – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze. | ||
| 9 | ET5.3/2N | 50122582 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 10 | GS | 61/6D.2-200-S12 50112426 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 11 | DB | 18 UP.1-25-2500 50108998 Cảm biến siêu âm Leuze Vietnam |
| 12 | LCS-2M30B-N30NNC-M12 | 50136616 Cảm biến tiệm cận điện dung Leuze Vietnam |
| 13 | PRK5B/P | 50145244 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 14 | PRK328.3/4P-M12 | 50122695 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 15 | DMU318-400.3/2VK-M12 | 50136085 Cảm biến đo khoảng cách siêu âm Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.