Trong môi trường lắp đặt thực tế. Cảm biến tiệm cận ISS 118MM/4NC-8E0-M12 hoạt động hiệu quả khi tiếp xúc trực tiếp với bề mặt vật liệu. Đặc biệt ở các vị trí yêu cầu độ chính xác cao về khoảng cách. Thiết bị này phản hồi nhanh chóng với sự thay đổi trạng thái vật lý của đối tượng. Điều này giúp hệ thống điều khiển nhận diện hiện trạng tại điểm đo mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
1. Tổng quan sản phẩm ISS 118MM/4NC-8E0-M12
Sản phẩm thuộc dòng ISS của Leuze. Được thiết kế để phát hiện sự hiện diện hoặc vắng mặt của vật thể trong phạm vi ngắn. Cảm biến có kích thước nhỏ gọn, dạng trụ, phù hợp với các không gian lắp đặt hạn chế. Dạng kết nối thông qua đầu nối 4 chân, đảm bảo khả năng truyền dẫn tín hiệu ổn định. Sản phẩm sử dụng điện áp DC từ 10 đến 30 V. Đáp ứng yêu cầu vận hành trong nhiều hệ thống công nghiệp khác nhau.
Mã tương đương 50144726 là mã duy nhất xác định sản phẩm này trên nền tảng phân phối chính hãng. Thiết bị được xây dựng để hoạt động bền vững trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thông thường. Đồng thời chịu tải điện và dòng ngắn mạch theo chuẩn bảo vệ.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng tiệm cận. Phát hiện sự thay đổi khoảng cách giữa vật dẫn và bề mặt cảm biến. Khi đối tượng tiếp xúc gần, giá trị tín hiệu thay đổi. Dẫn đến việc chuyển đổi trạng thái đầu ra từ đóng sang mở (hoặc ngược lại) theo nguyên lý NC – normally closed.
Sự thay đổi trạng thái xảy ra ở tần số lên tới 3.000 Hz. Cấu hình này cho phép phản hồi nhanh trong các chu kỳ vận hành liên tục. Đầu ra tín hiệu được cung cấp dưới dạng điện áp. Có thể tích hợp trực tiếp với các thiết bị điều khiển hoặc bộ xử lý logic.
Điện trở dòng điện tối đa khi chuyển đổi là 200 mA. Phù hợp với các mạch điện công nghiệp thông dụng. Tín hiệu đầu ra không có dòng dư thừa, chỉ duy trì mức tối thiểu 0,01 mA. Đảm bảo tính ổn định khi sử dụng lâu dài.
3. Thông số kỹ thuật ISS 118MM/4NC-8E0-M12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ISS 118MM/4NC-8E0-M12 |
| Dãy | 118 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 8 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 6.48 mm |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ quá tải, bảo vệ đảo cực, bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Sóng dư | 0 … 10 %, từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 10 mA |
| sự lệch nhiệt, tối đa (trong % của Sr) | 10 % |
| sự lặp lại, tối đa (trong % của Sr) | 1 % |
| Độ trễ chuyển mạch | 15 % |
| Số lượng đầu ra tương tự | 1 Chiếc(s) |
| Loại điện áp | DC |
| dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng điện dư, tối đa | 0.01 mA |
| sự sụt giảm điện áp | ≤ 2 V |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, kiểu PNP |
| Nguyên lý chuyển mạch | NC (thường đóng) |
| Tần số chuyển mạch | 3,000 Hz |
| Thời gian trễ sẵn sàng | 25 ms |
| Số lượng kết nối | 1 Chiếc(s) |
| Chức năng | Nguồn cung cấp điện áp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Kim loại |
| Số lỗ | 4 lỗ |
| Mã hóa | A-coded |
| Thiết kế | trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 18 mm x 48 mm |
| Kích thước ren | M18 x 1 mm |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50144726
Cảm biến này được sử dụng để kiểm tra sự hiện diện của vật thể trong hệ thống truyền động. Hệ thống đóng – mở cửa tự động, hoặc các vị trí cần giám sát khoảng cách ngắn. Trong các dây chuyền sản xuất, nó giúp phát hiện sự hiện diện của chi tiết lắp ráp trước khi đưa vào quy trình tiếp theo.
Phạm vi hoạt động từ 0 đến 6,48 mm cho phép cảm biến phản hồi chính xác với các đối tượng nhỏ. Đặc biệt khi yêu cầu độ nhạy cao. Dữ liệu này giúp chọn thiết bị phù hợp với điều kiện thực tế tại điểm lắp đặt.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | FT5.3/4P-M8 | 50122572 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 2 | IS | 230MM/4NO-22E 50109720 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 3 | HT25C.XL/4P-200-M12 | 50139624 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 4 | HT3C.S/4P-200-M8 | 50129382 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 5 | PRK18B.XTT3/4P-M12 | 50124943 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 6 | PRK46C.D1/PX-M12 | 50127028 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | DB | 18 UP.1-25-2500 50108998 Cảm biến siêu âm Leuze Vietnam |
| 8 | PRK3CL1.A3/4T-200-M12 | 50129413 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| ISS 118MM/4NC-8E0-M12 / 50144726 – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze. | ||
| 9 | HT3CI.X/4P-200-M12 | 50143278 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 10 | FT328.3/2N | 50122720 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 11 | IS | 118 MM/4NO-8E0-M12 50129981 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 12 | PRK18B.TT3/LP-M12 | 50121230 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | IS | 218MM/4NO-8N0 50109696 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 14 | Set-AC-MTX.2-2S | 426529 Bộ cảm biến muting Leuze Vietnam |
| 15 | ET5B/2 | 50147992 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.