Trong công đoạn kiểm soát chất lượng. Việc lựa chọn cảm biến chính xác ảnh hưởng trực tiếp đến độ tin cậy của hệ thống đo lường. Sản phẩm ODSL 30/D232-30M-S12 là một cảm biến đo khoảng cách quang thuộc dòng ODSL của Leuze Vietnam. Được thiết kế để phục vụ các yêu cầu thực tế trong môi trường sản xuất.
1. Tổng quan sản phẩm ODSL 30/D232-30M-S12
ODSL là thiết bị cảm biến đo khoảng cách quang, thuộc series 30 của hãng Leuze. Sản phẩm này được cấu thành với bộ khung lắp đặt sẵn và. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện khoảng cách bằng ánh sáng laser. Thiết bị phù hợp khi cần giám sát khoảng cách vật thể trong điều kiện có sự phản xạ yếu. Như bề mặt không đồng đều hoặc vật liệu có độ phản chiếu thấp. Mã tương đương 50041203 đảm bảo tính nhất quán giữa các phiên bản sản phẩm.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến sử dụng nguyên lý đo khoảng cách bằng phương pháp đo pha. Phát ra tia laser đỏ ở bước sóng 655 nm. Tia này đi theo đường thẳng (collimated) và phản xạ từ bề mặt vật thể để xác định khoảng cách. Hệ thống nhận tín hiệu dạng xung (pulsed). Cấu hình này cho phép đo đạc chính xác trong phạm vi rộng từ 200 đến 30.000 mm với độ phản xạ trung bình. Cảm biến có khả năng tự điều chỉnh độ chính xác tùy theo điều kiện thực tế. Nhờ cơ chế phản hồi nội tại. Dữ liệu đầu ra được truyền dưới dạng tín hiệu số. Có thể kết nối với hệ thống điều khiển khác.
3. Thông số kỹ thuật ODSL 30/D232-30M-S12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ODSL 30/D232-30M-S12 |
| Dãy | 30 |
| Chứa | Khung lắp đặt |
| Loại hệ thống quét | Chống vật thể |
| Đường đi tia sáng | Được điều hướng |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Bước sóng | 655 nm |
| Cấp laser | 2, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Transmitted-signal shape | Tín hiệu xung |
| Kích thước điểm sáng [tại khoảng cách cảm biến] | 6 mm [10,000 mm] |
| Loại hình học điểm sáng ánh sáng | Tròn |
| Khoảng đo (6 … 90 % phản xạ phân tán) | 200 … 30,000 mm |
| Khoảng đo (phản xạ phân tán 90%) | 200 … 65,000 mm |
| Độ phân giải | 0.1 mm display resolution, adjustable |
| Độ phân giải | 1.0 mm |
| Độ chính xác | 2 mm, (+/-) tại 90% phản xạ phân tán / 5 mm (+/-) tại 6% phản xạ phân tán |
| Tính tái tạo (3 sigma) | 2 mm |
| Sự thay đổi nhiệt độ | 0 … 0.5 mm/K |
| Tham chiếu | Có |
| Vật thể đo lường chuẩn | 100 x 100 mm² |
| Nguyên lý đo khoảng cách quang học | Đo pha |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đảo cực Bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Số lượng đầu vào chuyển đổi số | 2 Chiếc |
| Loại | Đầu vào chuyển đổi số |
| Chức năng | Tùy chỉnh được |
| Số lượng đầu ra tương tự | 2 Chiếc |
| Công suất điều khiển, tối đa | 4 W |
| Loại | Đầu ra chuyển đổi số |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, Push-pull |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50041203
Sản phẩm được áp dụng trong nhiều công đoạn như kiểm soát va chạm của cần cẩu. Giám sát mức chất lỏng trong thùng chứa, đo chiều dài khi cắt vật liệu. Hoặc định vị các hệ thống khung bánh xe. Các ứng dụng này đều yêu cầu sự ổn định về độ chính xác và khả năng. Thiết bị hoạt động liên tục trong môi trường sản xuất. Thiết bị phù hợp khi đối tượng đo có kích thước lớn và không đồng đều. Đặc biệt là khi chỉ cần phát hiện khoảng cách mà không cần đo chính xác đến từng phần nhỏ.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến đo khoảng cách quang. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ET318B.3/2N-M12 | 50122564 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 2 | HRTR | 55/66-200-S12 50107492 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 3 | AMS | 348i 200 50113711 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 4 | ODSL | 8/V66.01-500-S12 50111175 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 5 | AMS | 300i 200 50113663 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | KRTM | 20M/N-20-6320-S12 50113436 Cảm biến tương phản Leuze Vietnam |
| 7 | HT23/4 | 50138443 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 8 | LSS | 55.H2O-200-S12 50127771 Bộ phát cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| ODSL 30/D232-30M-S12 / 50041203 – Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze. | ||
| 9 | LVSR | 424/P-203-S8 50102992 Bộ thu cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| 10 | LE46C/4P-M12 | 50127033 Bộ thu cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| 11 | LSSR | 25B-S12 50108477 Bộ phát cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| 12 | PRK | 25B/66.31.03-S12 50112010 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | IHRT | 46B/4-200-S12 S-Ex n 50108943 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 14 | HT3C.V/4P | 50129388 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 15 | LES | 36/VC6 50111333 Cảm biến biên dạng laser Leuze Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.