Model G1061-2 là một ngàm kẹp nêm chuyên dụng cho thử kéo, thuộc dòng sản phẩm MARK-10. Thiết bị này được thiết kế để cố định mẫu vật trong quá trình kiểm tra kéo. Đảm bảo sự ổn định và chính xác khi đo lực tác động. Sản phẩm phù hợp với nhiều loại vật liệu khác nhau nhờ khả năng điều chỉnh mặt kẹp.
1. Tổng quan sản phẩm G1061-2
G1061 là một trong những biến thể của series G1061. Được xây dựng dành riêng cho các yêu cầu thử kéo ở mức tải lớn. Với sức chịu tải lên đến 2.000 lbF (tương đương 9 kN). Sản phẩm đáp ứng nhu cầu kiểm tra vật liệu có độ bền cao như kim loại, composite hoặc vật liệu công nghiệp. Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Phù hợp với môi trường sử dụng trong phòng thí nghiệm hoặc dây chuyền sản xuất.
Ngàm kẹp này có trọng lượng vận chuyển là 2 pound – giá trị nhỏ gọn giúp dễ dàng bố trí trong không gian hạn chế mà vẫn duy trì độ chính xác. Sản phẩm có sẵn với hai kiểu mặt kẹp: bằng thép phun và bằng cao su. Tùy theo loại mẫu cần kiểm tra.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức MARK-10.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi lắp đặt vào hệ thống thử kéo MARK-10. G1061-2 tự động giữ chặt mẫu vật thông qua cơ chế kẹp tự điều chỉnh. Khi lực tác động được truyền từ đầu thử. Mặt kẹp sẽ phản hồi để duy trì vị trí cố định, ngăn hiện tượng trượt hoặc lệch hướng. Điều này giúp đảm bảo dữ liệu đo đạc ổn định. Đồng thời, Phản ánh đúng hành vi vật liệu khi chịu tải.
Mặt kẹp có rãnh xuyên suốt cho phép sử dụng mẫu có chiều rộng bất kỳ – đặc điểm hữu ích khi xử lý các vật liệu dạng mảnh, vải hoặc giấy. Việc chọn đúng kiểu mặt kẹp (thép sắc nhọn hay cao su mềm) ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng bám. Đồng thời, Độ bền của kết nối giữa mẫu và thiết bị.
3. Thông số kỹ thuật G1061-2
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G1061-2 |
| Trọng lượng vận chuyển | 2 lb |
4. Ứng dụng trong công nghiệp G1061-2
G1061-2 được dùng phổ biến trong các quy trình kiểm tra cơ học nhằm đánh giá độ bền kéo của vật liệu. Từ việc kiểm tra băng tải, dây cáp đến các bộ phận cấu trúc. Sản phẩm hỗ trợ xác định giới hạn chịu lực trước khi đưa vào vận hành. Ứng dụng này đặc biệt quan trọng trong các ngành sản xuất yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Với khả năng thích nghi với nhiều loại mẫu khác nhau. Thiết bị không chỉ phục vụ phòng thí nghiệm mà còn tích hợp vào dòng sản xuất tự động. Mục đích là kiểm tra liên tục theo từng lô hàng.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng MARK-10 tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Ngàm kẹp nêm dùng cho thử kéo. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | CT003 | Hàm kẹp điều chỉnh cho TT01 (đôi) Mark-10 Vietnam |
| 2 | 800-041100 | Cảm biến tiệm cận TURCK Vietnam |
| 3 | FT318BI.3/2N | 50126608 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 4 | BS-51E-050-TC1-ASP | Cảm biến đầu dò BS-51E-050-TC1-ASP Anritsu Vietnam |
| 5 | TN-045KCBD18-MFPKG/US/ | TN2511 Cảm biến nhiệt độ có hiển thị IFM Vietnam |
| 6 | GTB6-N1212 | Cảm biến quang GTB6-N1212 (thay thế GTB6-N1211) SICK Vietnam |
| 7 | S18LGRYPQ-804033 | Cảm biến chỉ thị BANNER Vietnam |
| 8 | 800-001571 | (TT420Z-LT) Cảm biến tiệm cận TURCK Vietnam |
| G1061-2 – Ngàm kẹp nêm dùng cho thử kéo MARK-10. | ||
| 9 | DMT143 | G1G1A1A0A0ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| 10 | Ni8-M18-AP6X_S120 | Cảm biến tiệm cận TURCK Vietnam |
| 11 | BS-21E-010-TC1-ASP | Cảm biến đầu dò BS-21E-010-TC1-ASP Anritsu Vietnam |
| 12 | 119350-51 | Quạt không chổi than Ametek Vietnam |
| 13 | 800-001527 | (TT420S-LT) Cảm biến tiệm cận TURCK Vietnam |
| 14 | BI5-M18-AZ3X | Cảm biến tiệm cận TURCK Vietnam |
| 15 | UX-211E-01-D0-1-TC1-ANP | Cảm biến đầu dò Anritsu Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.