Khi thực hiện bảo trì hệ thống mạng công nghiệp. Việc thay thế thiết bị đúng mẫu là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo tính ổn định và liên tục vận hành của toàn bộ hệ thống. Thiết bị IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T của Moxa đáp ứng đầy đủ yêu cầu về khả năng kết nối. Quản lý và bảo trì trong môi trường điều kiện khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T
Switch Ethernet công nghiệp có quản lý là một switch Ethernet công nghiệp có quản lý. Được thiết kế để hoạt động trong điều kiện môi trường công nghiệp nghiêm ngặt. Sản phẩm thuộc dòng IKS của Moxa. Cung cấp khả năng kết nối đa dạng với cấu hình 8 cổng 10/100BaseT(X). Đồng thời, 2 cổng combo hỗ trợ tốc độ từ 100 đến 1000 Mbps. Thiết bị tích hợp hai khe lắp module cho các phụ kiện nhanh chóng mở rộng. Phù hợp khi cần thêm cổng truyền dẫn như 100BaseFX hoặc 100BaseSFP. Hệ thống sử dụng nguồn điện tách biệt, hoạt động ổn định từ 85 đến 264 VAC. Thích nghi với nhiệt độ từ –40°C đến 75°C.
Đây là một thiết bị được triển khai trực tiếp trong tủ điện hoặc hệ thống mạng cơ sở hạ tầng. Nơi yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng duy trì liên tục mà không cần can thiệp thường xuyên.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Switch Ethernet công nghiệp có quản lý vận hành dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế về mạng như IEEE 802.1D. 802.1Q, 802.1X để đảm bảo tính tương thích, an toàn và kiểm soát truy cập. Các chức năng như quản lý lưu lượng, phân vùng VLAN (VLAN tagging). Và kiểm soát thông báo (BPDU) giúp giảm thiểu hiện tượng quá tải và xung đột trên mạng. Cơ chế phòng chống bùng phát gói dữ liệu (broadcast storm). Đồng thời, Kiểm soát truy cập bằng danh sách điều kiện truy cập (ACL) hỗ trợ việc bảo vệ mạng khỏi các hành vi bất hợp pháp.
Hệ thống hỗ trợ nhiều giao thức quản lý như SNMPv3, Telnet, SSH. Syslog cho phép giám sát từ xa và điều khiển qua các thiết bị khác. Các chế độ như RSTP, MSTP và Turbo Ring giúp duy trì kết nối ổn định khi có sự cố ở một phần của mạng. Tính năng bật/tắt cổng (Port Lock) cũng được tích hợp. Mục đích là ngăn chặn thao tác không mong muốn trong quá trình bảo trì.
3. Thông số kỹ thuật IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T |
| Các kênh kết nối cảnh báo | 1 công tắc ra với khả năng chịu dòng điện 1 A @ 24 VDC |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 8 |
| Các cổng kết hợp (10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP) | 2 |
| Mô-đun | 2 modular slots for any 8-port or 6-port Interface Modules with 10/100BaseT(X), 100BaseFX (SC/ST connector), or 100Base SFP See the IM-6700A datasheet for Fast Ethernet module product information. |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1s for Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX |
| Quản lý | Điều khiển luồng theo áp suất ngược; BOOTP; DDM; Tùy chọn DHCP 66/67/82; DHCP Server/Client; Điều khiển luồng; IPv4/IPv6; LLDP; Phản chiếu cổng; RARP; RMON; SCP; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| Lọc | 802.1Q; Bộ lọc BPDU; Bảo vệ BPDU; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2/v3 |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp kết nối cổng; MRP; MSTP; RSTP; STP; Turbo Chain; Turbo Ring v1/v2; V-ON |
| An toàn | Danh sách kiểm soát truy cập; Bảo vệ cơn bùng phát phát sóng; HTTPS/SSL; Xác thực MAB; Xác thực NTP; Cổng khóa; RADIUS; SSH; TACACS+ |
| Quản lý thời gian | SNTP |
4. Ứng dụng trong công nghiệp IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T
Sản phẩm phù hợp với các hệ thống điều khiển. Truyền dữ liệu cảm biến hoặc kết nối giữa các thiết bị trong khu vực sản xuất. Nó được sử dụng để kết nối các thiết bị cảm biến. Bộ điều khiển PLC, máy móc tự động hoặc hệ thống giám sát. Trong môi trường này, khả năng mở rộng thông qua module. Đồng thời, Tính ổn định nhiệt độ là yếu tố then chốt giúp giảm thiểu rủi ro mất kết nối do biến đổi điều kiện làm việc.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Switch Ethernet công nghiệp có quản lý. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-408A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | PT-G503-PHR-PTP-HV | Thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 3 | UPort | 407 Bộ chia USB công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | BXP-A100-E2-2L3C-T | Máy tính công nghiệp dạng hộp Moxa Vietnam |
| 5 | A-CRF-RFRM-J1-60 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-2005-ELP | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-408A-MM-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | A-CRF-NMNM-LL4-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T – Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa. | ||
| 9 | CBL-M62M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | PT-G510-8GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | AWK-1137C-EU | Bộ thu Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | DA-820C-KLXL-HH-T | Máy tính công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | IKS-6726A-2GTXSFP-24-24-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | MGate | 5109 Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-508A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.