Trong công đoạn kiểm soát chất lượng. Việc lựa chọn thiết bị đo đạc chính xác là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo tính ổn định của quy trình sản xuất. Thiết bị ENI90PL-H25JA5-1024UD1-RC1 thuộc dòng encoder vòng quay gia tăng trục rỗng của Pepperl+Fuchs. Được thiết kế để truyền tín hiệu vị trí qua từng bước chuyển động quay của trục. Sản phẩm này đáp ứng nhu cầu đo lường tần suất nhỏ. Phù hợp với các hệ thống cần độ nhạy cao và phản hồi nhanh.
1. Tổng quan sản phẩm ENI90PL-H25JA5-1024UD1-RC1
Model ENI90PL là một thiết bị encoder vòng quay gia tăng, nằm trong series ENI90PL của Pepperl+Fuchs. Dòng sản phẩm này được xây dựng dựa trên chuẩn kỹ thuật chung cho toàn bộ series. Với kích thước thân 90 mm và trục có đường kính 25 mm. Thiết bị hoạt động theo nguyên lý phát ra xung điện tử khi trục quay. Tạo ra tín hiệu đầu vào cho hệ thống điều khiển. Mã tương đương 70110982-100085 xác định đúng phiên bản thiết bị. Điều này giúp đối chiếu dễ dàng trong quản lý kho và vận hành hiện trường.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Pepperl+Fuchs.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Encoder vòng quay gia tăng hoạt động bằng cách phát ra dãy xung điện tử khi trục quay. Mỗi bước chuyển động nhỏ của trục sẽ tạo ra một xung. Với tổng số xung đạt 1024 lần mỗi vòng quay. Cơ chế này cho phép hệ thống nhận diện vị trí chính xác của trục thông qua sự thay đổi của tín hiệu điện. Tín hiệu được truyền qua cổng ngõ ra. Phù hợp với các mạch xử lý tín hiệu đơn giản đến trung bình. Công nghệ BlueBeam cung cấp độ chính xác cao, giảm thiểu sai lệch do nhiễu hoặc biến dạng cơ học.
3. Thông số kỹ thuật ENI90PL-H25JA5-1024UD1-RC1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ENI90PL-H25JA5-1024UD1-RC1 |
| Tên sản phẩm | Mạch đếm quay tăng dần ENI90PL-H |
| ENI | Loại thiết bị |
| ENI | Mạch đếm quay tăng dần |
| 90 | Kích thước |
| 90 | Đường kính thân 90 mm |
| PL | Phiên bản |
| PL | Dòng sản phẩm |
| (1) (1) | Đường kính trục |
| 16 | 16 mm |
| 20 | 20 mm |
| 25 | 25 mm |
| 30 | 30 mm |
| 38 | 38 mm |
| U4 | 1/2 Zoll |
| U5 | 5/8 inch |
| U6 | 3/4 inch |
| U7 | 7/8 inch |
| U8 | 1 inch |
| R1 | 16 mm, mạnh về điện cách điện |
| R3 | 20 mm, mạnh về điện cách điện |
| R5 | 25 mm, mạnh về điện cách điện |
| R8 | 30 mm, mạnh về điện cách điện |
| (2) (2) | Nắp |
| JA | Bảng lò xo, đơn, ngắn |
| DA | Bảng lò xo, kép |
| T4 | Bảng đỡ 70 mm, gối phải, kèm tay điều chỉnh 70 mm |
| T5 | Bảng đỡ 70 mm, gối phải, kèm tay điều chỉnh 120 mm |
| (3) | Cấp bảo vệ |
| (4) (4) (4) (4) | Số lượng xung |
| 100 | 100 pulses |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 70110982-100085
Sản phẩm này được sử dụng trong các hệ thống cần đo đạc chính xác về góc quay hoặc tốc độ trục. Như trong các thiết bị điều khiển chuyển động, hệ thống truyền động, hoặc bộ phận định vị. Việc áp dụng encoder trong môi trường sản xuất giúp kiểm soát chính xác hành trình và tốc độ vận hành. Từ đó đảm bảo chất lượng đầu ra của quy trình. Ứng dụng không giới hạn theo ngành cụ thể, chỉ dựa trên chức năng đo lường quay.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Pepperl+Fuchs tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Encoder vòng quay gia tăng trục rỗng- 1024 xung. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | TS | 5208N500 Encoder vòng quay Tamagawa Vietnam |
| 2 | ITD | 20A 4 Y107 88H BX D1SA /S10 Encoder vòng quay gia tăng dòng ITD 20 A Baumer Vietnam |
| 3 | TR-ECE-TI-D-0017 | Encoder công nghiệp TR ELECTRONIC Vietnam |
| 4 | E618N-36 | Encoder vòng quay gia tăng Hengstler Vietnam |
| 5 | 8.5020.0A00.2048.S182.0006 | 278082 Encoder vòng quay gia tăng Kübler Vietnam |
| 6 | ITD | 20A 4 Y129 400H BX KA 1.7 E 14 Encoder vòng quay gia tăng dòng ITD 20 A Baumer Vietnam |
| 7 | NJ1.5-8-N-Y18812 | Cảm biến tiệm cận cảm ứng Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 8 | OMR150M-R1000-SSI-V1V1B | Cảm biến đo khoảng cách laser Pepperl+Fuchs Vietnam |
| ENI90PL-H25JA5-1024UD1-RC1 / 70110982-100085 – Encoder vòng quay gia tăng trục rỗng- 1024 xung Pepperl+Fuchs. | ||
| 9 | NBB8-18GM50-E2 | Cảm biến tiệm cận cảm ứng 8 mm Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 10 | TMPX1A1A0A0A000 | Cảm biến nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 11 | PA1-C-050-XL0202 | F050067 Cảm biến vị trí tuyến tính dạng biến trở có trục Gefran Vietnam |
| 12 | PD | 2217 Cảm biến lực mặt bích bằng thép Erhardt+Leimer Vietnam |
| 13 | VMR0-5 | Van điện từ an toàn thường đóng mở nhanh đóng nhanh Elektrogas Vietnam |
| 14 | NPort | IA-5250I Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 15 | BES | Q40KFU-PAC20B-S04G BES0217 Cảm biến cảm ứng Balluff Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.