Khớp nối trục mềm là thành phần thiết yếu giúp truyền chuyển động giữa các trục trong hệ thống cơ khí mà không yêu cầu sự khớp chính xác tuyệt đối. Nhóm thiết bị này thường được sử dụng khi có biến dạng cơ học. Tải trọng thay đổi hoặc cần giảm tác động đột ngột.
1. Tổng quan sản phẩm CPS 15.1 20256
CPS 15.1 20256 là một mẫu thuộc nhóm khớp nối trục mềm do SCHMIDT-KUPPLUNG cung cấp. Sản phẩm này đáp ứng nhu cầu kết nối trục trong các hệ thống công nghiệp với khả năng chịu tải và điều chỉnh độ lệch trục.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức SCHMIDT-KUPPLUNG.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khớp nối trục mềm hoạt động bằng cách tạo khoảng trống đàn hồi giữa hai trục. Cấu hình này cho phép chuyển động xoay diễn ra dù có sự lệch tâm. Trong một hệ thống máy móc, thiết bị này giúp giảm mài mòn và bảo vệ các bộ phận. Thiết bị vận hành khỏi tác động bất ngờ.
3. Ứng dụng trong công nghiệp CPS 15.1 20256
Trong các hệ thống truyền động như máy nén, băng chuyền, hoặc thiết bị xử lý vật liệu. Khớp nối trục mềm đóng vai trò trung gian. Mục đích là duy trì liên kết ổn định giữa các thành phần cơ khí. Nó thường được lắp đặt tại vị trí có biến đổi tải hoặc chuyển động không đồng đều.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
4. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng SCHMIDT-KUPPLUNG tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Khớp nối trục mềm. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EQB-1R | Khớp nối xoay dẫn lưu chất cỡ 1/2 inch Lux Joint Vietnam |
| 2 | DSTI | ES12 Khớp nối xoay DSTI Vietnam |
| 3 | 962-800 | Khớp nối xoay pop-off- ren M16×1-5 LH Deublin Vietnam |
| 4 | SFC-040SA2-13B-19B | 121739200 Khớp nối trục Miki Pulley Vietnam |
| 5 | GPS-420 | Khớp nối xoay 2 đường- kết nối 1/2-14 NPT DSTI Vietnam |
| 6 | PRL-100ED | Công tắc mức cánh xoay loại trục nối dài TOWA SEIDEN Vietnam |
| 7 | KR3002-32A-15A | Khớp nối xoay Kwang Jin Vietnam |
| 8 | ASK | 022 BB 6H7/6H7 AL Khớp nối trục Miki Pulley Vietnam |
| CPS 15.1 20256 – Khớp nối trục mềm SCHMIDT-KUPPLUNG. | ||
| 9 | MGB-L1H-ARA-R | 105782 Bộ khóa an toàn Euchner Vietnam |
| 10 | MGB-L2HEB-PNA-L | 161484 Bộ khóa an toàn Euchner Vietnam |
| 11 | KR6413-10-R | Khớp nối xoay tốc độ cao Kwangjin Vietnam |
| 12 | SFC-050SA2-13B-18B | Khớp nối trục đàn hồi Miki Pulley Vietnam |
| 13 | AC-YD-V0-2-SBB | 124516 Cáp kết nối Euchner Vietnam |
| 14 | MGB-L1HE-ARA-R | 121236 Bộ khóa an toàn Euchner Vietnam |
| 15 | G95-BXW-04 | Khớp nối trục / coupling Miki Pulley Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.