LP471PAR02 – Đầu dò đo quang lượng PAR Senseca Vietnam cho hệ thống giám sát ánh sáng
1. Tổng quan về LP471PAR02 – Đầu dò đo quang lượng PAR Senseca Vietnam
LP471PAR02 là thiết bị đầu dò đo quang lượng PAR chất lượng cao của Senseca, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng đo cường độ bức xạ quang hợp trong môi trường nông nghiệp, phòng nghiên cứu và hệ thống giám sát môi trường. Thiết bị giúp đo chính xác lượng ánh sáng hữu ích cho quá trình quang hợp của thực vật, từ đó hỗ trợ tối ưu điều kiện sinh trưởng và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Trong các hệ thống canh tác hiện đại, đặc biệt là nhà kính, nông nghiệp công nghệ cao và phòng thí nghiệm sinh học, việc kiểm soát thông số PAR đóng vai trò rất quan trọng. Chính vì vậy, LP471PAR02 Senseca Vietnam được nhiều doanh nghiệp và trung tâm nghiên cứu lựa chọn nhờ độ chính xác cao, độ ổn định tốt và khả năng hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.
Thiết bị được phát triển theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo khả năng đo đáng tin cậy trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Với thiết kế nhỏ gọn và dễ lắp đặt, LP471PAR02 phù hợp để tích hợp trong các hệ thống giám sát tự động hoặc sử dụng độc lập trong các ứng dụng đo kiểm chuyên nghiệp.
2. Ứng dụng thực tế
Đầu dò đo quang lượng LP471PAR02 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực liên quan đến giám sát ánh sáng và nghiên cứu môi trường. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Hệ thống nhà kính nông nghiệp công nghệ cao
- Giám sát ánh sáng trong mô hình trồng rau thủy canh
- Đo cường độ PAR cho cây trồng trong phòng thí nghiệm
- Hệ thống nghiên cứu sinh học và quang hợp thực vật
- Giám sát môi trường trong trung tâm nghiên cứu nông nghiệp
- Tích hợp vào hệ thống đo dữ liệu tự động
- Ứng dụng trong các dự án năng lượng và môi trường
Nhờ khả năng đo ổn định và độ chính xác cao, LP471PAR02 Senseca Vietnam giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh điều kiện ánh sáng phù hợp, từ đó tối ưu quá trình sinh trưởng của cây trồng cũng như nâng cao chất lượng nghiên cứu.
3. Thông số kỹ thuật LP471PAR02
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | LP471PAR02 |
| Hãng sản xuất | Senseca |
| Loại thiết bị | Đầu dò đo quang lượng PAR |
| Chức năng | Đo bức xạ quang hợp PAR |
| Dải bước sóng | 400 – 700 nm |
| Ứng dụng đo | Photon Flow |
| Độ chính xác | Cao, phù hợp ứng dụng nghiên cứu |
| Kiểu kết nối | Theo tiêu chuẩn hãng |
| Vật liệu vỏ | Chống chịu môi trường công nghiệp |
| Điều kiện hoạt động | Trong nhà và ngoài trời |
| Kiểu lắp đặt | Gắn cố định hoặc tích hợp hệ thống |
| Ứng dụng tương thích | Data logger, hệ thống giám sát |
| Xuất xứ | Châu Âu |
Bảng thông số trên cho thấy LP471PAR02 Senseca Vietnam đáp ứng tốt các yêu cầu đo lường trong lĩnh vực nghiên cứu môi trường và nông nghiệp công nghệ cao, đồng thời đảm bảo độ ổn định và độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.
4. Đặc điểm nổi bật
Thiết bị LP471PAR02 được đánh giá cao nhờ nhiều đặc điểm nổi bật:
- Độ chính xác cao: Đo chính xác lượng ánh sáng PAR phục vụ nghiên cứu và canh tác
- Hoạt động ổn định: Phù hợp sử dụng liên tục trong môi trường công nghiệp và nông nghiệp
- Thiết kế bền bỉ: Chống chịu tốt với điều kiện môi trường ngoài trời
- Dễ tích hợp hệ thống: Tương thích với nhiều bộ ghi dữ liệu và hệ thống giám sát
- Kích thước nhỏ gọn: Dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau
- Thương hiệu uy tín: Senseca là hãng chuyên về thiết bị đo lường môi trường chất lượng cao
Những ưu điểm trên giúp LP471PAR02 Senseca Vietnam trở thành giải pháp lý tưởng cho các hệ thống giám sát ánh sáng chuyên nghiệp hiện nay.
5. Song Thành Công là đại lý Senseca Vietnam
Song Thành Công là đơn vị cung cấp thiết bị đo lường và cảm biến công nghiệp chính hãng tại Việt Nam, trong đó có các sản phẩm của Senseca Vietnam. Công ty hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lựa chọn model phù hợp và cung cấp đầy đủ chứng từ CO/CQ cho khách hàng.
Bảng một số model Senseca do Song Thành Công cung cấp
| 3928013 | Phích cắm Decontactor DS2 Size.6 Metal 250A 440V | DECONTACTOR DS2 INLET Metal Size.6 250A 440V | Thorne & Derrick / Marecal Vietnam |
| 556P0D45 | Tay cầm thẳng Elastomer Black Size.6 + Cable Gland 35-45mm | Straight Handle Elastomer Black Size.6 + Cable Gland | Thorne & Derrick / Marecal Vietnam |
| 596E6M63 | Hộp tường Metal Blue Size.6 +60° Angle Adapter M63 | Wall Box Metal Blue Size.6 +60D Angle Adapter M63 | Thorne & Derrick / Marecal Vietnam |
| FFg142- 3 AAC | Công tắc áp suất bellows inox | Pressure switch with stainless steel bellows | TIVAL Sensors Vietnam |
| FFg142- 10 AAC | Công tắc áp suất bellows inox | Pressure switch with stainless steel bellows | TIVAL Sensors Vietnam |
| WK-20 | Khớp nối hạn chế dòng | Restrictor coupling | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| DT8P1-10-15-11-JA-J | Van một chiều kiểu thẳng | In-line type check valve Senseca LP471PAR02 | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| DT8P1-10-5-11-JA-J | Van một chiều kiểu thẳng | In-line type check valve | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| COM-5-33C-70-PH2-30-S4 | Van tiết lưu + hướng | Directional and flow control valve “COMNICA” | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| COM-7-2C-130-PH2-30-S4 | Van tiết lưu | Directional and flow control valve “COMNICA” | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| TGMCR11-3-AH-60 | Van giảm áp điều khiển từ xa | Remote control relief valve | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| TCG30-06-FV-R-12 | Van giảm áp | Relief valve | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| 28440047 | Xi lanh truyền động ServoWeld SWA & SWB | ServoWeld SWA & SWB Actuator Cylinder | Tolomatic Vietnam |
| SWB4B2B3A5B1M1B3A | Xi lanh truyền động ServoWeld tích hợp động cơ | Integrated Motor Actuator ServoWeld SWA & SWB | Tolomatic Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.