FMN là cảm biến báo mức vật liệu rời dạng màng do ZIMSOTEC phát triển. Thiết kế để giám sát trạng thái đầy/trống của kho chứa bằng cách phát hiện sự thay đổi mức vật liệu trên bề mặt màng. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến cơ học. Nơi khi vật liệu tiếp xúc với bề mặt màng nhựa. Nó sẽ tạo ra tín hiệu chuyển mạch rõ rệt.
1. Tổng quan sản phẩm FMN 113 VT 13-855
Cảm biến FMN 113 VT thuộc series FMN của ZIMSOTEC. Được chế tạo từ vật liệu nhựa và cấu hình đơn giản. Phù hợp với môi trường lắp đặt trên tường kho chứa. Sản phẩm sử dụng lớp màng nhựa có diện tích bề mặt 130 mm. Điều này giúp phản ứng nhanh trước sự thay đổi mức vật liệu. Tín hiệu đầu ra là một điểm chạm không cần điện áp (potential-free changeover contact). Cấu hình này cho phép kết nối trực tiếp với hệ thống điều khiển mà không yêu cầu bộ khuếch đại hay nguồn điện phụ trợ.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức ZIMSOTEC.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi vật liệu rời nằm ở mức cao. Lớp màng nhựa tiếp xúc trực tiếp với vật liệu và bị biến dạng nhẹ. Sự biến dạng này dẫn đến việc thay đổi trạng thái của mạch điện bên trong, kích hoạt điểm chạm chuyển mạch. Điểm này sẽ chuyển từ trạng thái mở sang đóng hoặc ngược lại, tùy theo thiết lập ban đầu. Hệ thống không cần cảm biến điện trở hay áp suất. Nên độ nhạy cao nhưng ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ hoặc độ ẩm môi trường. Cảm biến hoạt động ổn định trong khoảng nhiệt độ từ -20°C đến +80°C. Đáp ứng tốt với điều kiện vận hành thường gặp tại các nhà máy sản xuất.
3. Thông số kỹ thuật FMN 113 VT 13-855
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FMN 113 VT 13-855 |
| Loại | FMN 113 VT |
| Bề mặt | Nhựa |
| Lỗ lấy mẫu / | Nhựa |
| Bề mặt | FMK |
| Nhiệt độ | -20 … +100 |
| Nhiệt độ | -20 … +80 |
| Tiêu đề cột kỹ thuật (nguyên bản) | ➢ Signal contact: Potential-free changeover contact |
| Dữ liệu kỹ thuật đúng model (nguyên bản) | FMN 113 VT Nhựa Nhựa FMK -20 … +100 -20 … +80 |
| Diện tích màng | 130 mm |
| Lỗ nối dây | 2x nối bằng vít PG11, bao gồm 1x đệm kín |
| Cấp bảo vệ | IP 52 (lắp trên tường silo) |
| Khối lượng | 1.637 g |
| Điện áp đóng cắt | 16 A / 250 V to AC12 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°….+80° |
| Vật liệu | °C |
| Diện tích màng | 130 mm |
| Lỗ nối dây | 2x nối bằng vít PG11, bao gồm 1x đệm kín |
| Cấp bảo vệ | IP 52 (lắp trên tường silo) |
| Khối lượng | 1.637 g |
| Điện áp đóng cắt | 16 A / 250 V to AC12 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°….+80° |
4. Ứng dụng trong công nghiệp FMN 113 VT 13-855
Sản phẩm được sử dụng để giám sát mức vật liệu trong kho chứa như bột. Bụi, hạt hoặc chất rời có độ nhớt thấp. Nó phù hợp khi lắp đặt trên tường kho chứa. Nơi không cần thiết bị phức tạp và dễ bảo trì. Việc phát hiện mức vật liệu giúp hệ thống tự động hóa có thể phản hồi kịp thời khi cần bổ sung hoặc thay đổi chế độ hoạt động. Không yêu cầu phần mềm điều khiển riêng, chỉ cần kết nối với mạch điều khiển hiện có.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng ZIMSOTEC tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến báo mức vật liệu rời dạng màng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | FMN | 113 VT Cảm biến và chỉ thị mức vật liệu rời Technical Bureau Grieb / ZIMSOTEC Vietnam |
| 2 | BX80A/1P-1H | Cảm biến quang IMO Vietnam |
| 3 | 4500S | 1MPa Cảm biến áp suất lỗ rỗng dây rung GEOKON Vietnam |
| 4 | 58031300 | Cảm biến đo độ dẫn điện Thornton Vietnam |
| 5 | BKS309 | 50002848 Bộ điều khiển dẫn hướng vật liệu / bo điện tử webguide FMS Vietnam |
| 6 | ECHO-MA4-BAR-R22 | UNF-6PN-S06-F18-TCJ Cảm biến / bộ truyền áp suất Dynisco Vietnam |
| 7 | RN | 4001 AOAA1AS Cảm biến báo mức UWT Vietnam |
| 8 | UG-3-A40 | Cảm biến HVAC CALECTRO Vietnam |
| Cảm biến báo mức vật liệu rời dạng màng – Cảm biến báo mức vật liệu rời dạng màng ZIMSOTEC. | ||
| 9 | 3-8550-1P | Cảm biến tín hiệu lưu lượng GF Vietnam |
| 10 | PT4624-5M-6/18-SIL2 | Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy SIL2 Dynisco Vietnam |
| 11 | R-GR2-D-AEA-HS-F | Cảm biến áp suất Delta Controls Vietnam |
| 12 | ND10-PATAAA-RC | Cảm biến lưu lượng (nước & hóa chất) Aichi Tokei Denki Vietnam |
| 13 | A5S31B90 | Cảm biến tốc độ và hướng BRAUN Vietnam |
| 14 | KAS-90-A14-P-M30-PBT-Z02-1-NL | Cảm biến điện dung RECHNER Vietnam |
| 15 | DYS-D3006X0 | Công tắc / cảm biến áp suất lạnh Saginomiya Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.