PAU-AZ1800SE là một thiết bị điều hòa nhiệt độ chính xác thuộc dòng PAU của hãng Apiste. Sản phẩm được thiết kế để duy trì môi trường nhiệt độ ổn định trong các khu vực công nghiệp yêu cầu cao về độ chính xác. Thiết bị hoạt động dựa trên cơ chế điều khiển nhiệt độ. Điều này giúp duy trì sự thay đổi nhỏ nhất giữa điểm đặt và điểm thực tế.
1. Tổng quan sản phẩm PAU-AZ1800SE
PAU-AZ1800SE nằm trong phân khúc máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ của hãng Apiste. Được xây dựng với khả năng xử lý lưu lượng không khí từ 4,8 đến 5,0 m³/phút. Thiết bị phù hợp với không gian trung bình đến lớn. Cấu trúc bên ngoài có kích thước H1065×W400×D650 mm, trọng lượng 75 kg. Thuận tiện cho lắp đặt tại các phòng thí nghiệm hoặc khu vực sản xuất đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ ổn định.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Apiste.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị vận hành bằng hệ thống điều khiển nhiệt độ, phản hồi liên tục với môi trường xung quanh. Khi nhiệt độ môi trường thay đổi từ 15°C đến 35°C. Thiết bị tự điều chỉnh để giữ độ lệch dưới ±0,1°C. Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ đặt từ 11°C đến 42°C. Đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều điều kiện khác nhau. Hệ thống làm mát sử dụng kiểu làm mát bằng không khí. Đảm bảo hiệu suất hoạt động mà không cần hệ thống lạnh phức tạp.
Máy điều hòa PAU-AZ1800SE sử dụng chế độ điều khiển nhiệt độ chính xác với độ ổn định ±0.1°C. Hoạt động trong khoảng nhiệt độ 20–30°C, hỗ trợ điều chỉnh từ 11 đến 42°C. Vận hành ở áp suất môi trường từ 15–35°C và độ ẩm 15–85%RH. Không gây ngưng tụ, đảm bảo hiệu suất ổn định trong điều kiện làm việc thông thường.
3. Thông số kỹ thuật PAU-AZ1800SE
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PAU-AZ1800SE |
| Processing air volume (m 3 /min) | 4.8/5.0 |
| Cooling capacity(W)*1 | 1300/1500 |
| Thermal capacity(W) | 1900/2100 |
| Rated voltage(V) | Three-phase 200V AC |
| Control models | Temperature control |
| External Dimensions(mm) | H1065×W400×D650 |
| Weight(kg) | 75 |
| Cooling system | Air-cooling type |
| Control models | Temperature control |
| cooling capacity (W) * | 1300/1500 |
| Heating capacity (W) * | 1900/2100 |
| Temperature control stability (°C) * | ±0.1 |
| Temperature control range (°C) * | 20 to 30 |
| Temperature setting range (°C) * | 11~42 |
| Ambient temperature(℃) | 15 to 35 (Temperature change gradient: within 1°C/1h) |
| Ambient humidity(%RH) | 15 to 85 (Humidity change gradient: within 5%RH/1h) (No condensation) |
| Maximum main body airflow volume (m 3 /min) * | 4.8/5.0 |
| External dimensions (mm) * | H1065×W400×D650 |
| Weight(kg) | 75 |
| Coating Color | Ivory (Nippon Paint: Y22-85B semi-gloss) |
| Blower duct connection diameter(mm) | φ100 (with damper) |
| rated voltage (V) * | Three-phase 200V AC |
| current consumption (A) * | 3.1/2.6 (rating) 3.5/3.2 (MAX) |
| power consumption (W) * | 650/750 (rating) 820/980 (MAX) |
| Drain outlet diameter * | 20A female socket (Rp: 3/4 inch) |
| Frame drain diameter * | 15A female socket (Rc: 1/2 inch) |
| Refrigerant(g) | R134a 290g |
| Exhaust airflow (m³ /min) * | 10.0/12.0 |
| noise (dB(A)) * | 66/68 |
| Protective functions/Main circuit | Earth leakage breaker (10A 30mA), reverse phase protection |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PAU-AZ1800SE
Sản phẩm được ứng dụng trong các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ chính xác như phòng thí nghiệm. Khu vực xử lý vật liệu nhạy cảm hoặc hệ thống sản xuất đòi hỏi môi trường ổn định. Với khả năng duy trì nhiệt độ trong khoảng ±0,1°C. Thiết bị phù hợp với các quy trình vận hành nơi sự thay đổi nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng đầu ra.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Apiste tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PAU-AZ3000SE | Máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ Apiste Vietnam |
| 2 | 2301-SI-0-2R-1 | F000159 Bộ hiển thị / điều khiển quá trình Gefran Vietnam |
| 3 | 2051TG1A2B21AS5B4M5D4Q4 | + R306ET22BA11 Bộ truyền áp suất + bộ điều khiển nhiệt độ Rosemount_Emerson Vietnam |
| 4 | EFIT-50A-500V-0V10-PA-ENG-SELF-XX-NOFUSE | Bộ điều khiển nhiệt độ tự hiệu chuẩn Watlow Vietnam |
| 5 | NT935 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy biến áp Tecsystem Vietnam |
| 6 | 1081185-03 | (MC 6541) Máy tính điều khiển chính Heidenhain Vietnam |
| 7 | 00054MC002 | DG2030-I4 Bộ điều khiển công nghiệp Proton Vietnam |
| 8 | 330105-02-12-05-02-05 | Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm kiểu lắp ngược Bently Nevada Vietnam |
| PAU-AZ1800SE – Máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ Apiste. | ||
| 9 | 10132000 | Bộ điều khiển Genset PPM 300 DEIF Vietnam |
| 10 | AM-B-126230 | Dây treo cho bộ điều khiển CEM-C40 Euchner Vietnam |
| 11 | FPT-25 | Bơm dầu điện Koshin (AC100V) KOSHIN Vietnam |
| 12 | AM-C-124721 | Nắp đậy cho bộ điều khiển CET Euchner Vietnam |
| 13 | 3760 | 3760- 1/4SWL- AIR- 100SCCM -20 lượng khí Bộ điều khiển lưu lượng khối Kofloc Vietnam |
| 14 | 40B-96-5-10-RR-R0-3-0-1 | F027945 Bộ điều khiển nhiệt độ Gefran Vietnam |
| 15 | SCC401 | Bộ điều khiển nhiệt độ radix Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.