PAU-AZ3000SE là thiết bị điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ thuộc dòng PAU của hãng Apiste. Thiết bị được thiết kế phục vụ nhu cầu ổn định nhiệt độ trong môi trường công nghiệp. Nơi yêu cầu độ chính xác cao và khả năng hoạt động liên tục. Sản phẩm đóng vai trò trung tâm trong hệ thống kiểm soát môi trường. Đảm bảo điều kiện vận hành phù hợp cho các bộ phận sản xuất và kiểm tra chất lượng.
1. Tổng quan sản phẩm PAU-AZ3000SE
PAU-AZ3000SE là một máy điều hòa chính xác. Được xây dựng dựa trên nguyên lý điều khiển nhiệt độ bằng cảm biến và mạch điều chỉnh thông minh. Thiết bị hoạt động trong điều kiện môi trường rộng từ 15 đến 35°C, độ ẩm từ 15 đến 85%. Nó không gây ngưng tụ nước. Điều này giúp an toàn khi sử dụng trong không gian kín hoặc khu vực có yêu cầu về độ ẩm cao. Dòng sản phẩm này được triển khai tại nhiều nhà máy với mục tiêu duy trì nhiệt độ ổn định theo thời gian dài mà không cần can thiệp thủ công.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Apiste.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
PAU-AZ3000SE sử dụng hệ thống làm mát bằng không khí (air-cooling) kết hợp với điều khiển nhiệt độ chính xác. Nhiệt độ được thiết lập từ 11°C đến 42°C. Với độ ổn định ±0.1°C – tức là sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình vận hành rất nhỏ. Phù hợp với các quy trình đòi hỏi độ chính xác cao. Hệ thống tự động điều chỉnh dòng gió và công suất để duy trì trạng thái cân bằng nhiệt. Các chức năng bảo vệ như chống pha ngược. Đồng thời, Chống rò điện giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống điện và người vận hành.
3. Thông số kỹ thuật PAU-AZ3000SE
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PAU-AZ3000SE |
| Processing air volume (m 3 /min) | 9.5/10.0 |
| Cooling capacity(W)*1 | 2600/2950 |
| Thermal capacity(W) | 3250/3550 |
| Rated voltage(V) | Three-phase 200V AC |
| Control models | Temperature control |
| External Dimensions(mm) | H1115×W450×D700 |
| Weight(kg) | 88 |
| Cooling system | Air-cooling type |
| Control models | Temperature control |
| cooling capacity (W) * | 2600/2950 |
| Heating capacity (W) * | 3250/3550 |
| Temperature control stability (°C) * | ±0.1 |
| Temperature control range (°C) * | 20 to 30 |
| Temperature setting range (°C) * | 11~42 |
| Ambient temperature(℃) | 15 to 35 (Temperature change gradient: within 1°C/1h) |
| Ambient humidity(%RH) | 15 to 85 (Humidity change gradient: within 5%RH/1h) (No condensation) |
| Maximum main body airflow volume (m 3 /min) * | 9.5/10.0 |
| External dimensions (mm) * | H1115×W450×D700 |
| Weight(kg) | 88 |
| Coating Color | Ivory (Nippon Paint: Y22-85B semi-gloss) |
| Blower duct connection diameter(mm) | φ150 (with damper) |
| rated voltage (V) * | Three-phase 200V AC |
| current consumption (A) * | 4.45/4.3 (rating) 5.6/5.6 (MAX) |
| power consumption (W) * | 965/1245 (rating) 1410/1750 (MAX) |
| Drain outlet diameter * | 20A female socket (Rp: 3/4 inch) |
| Frame drain diameter * | 15A female socket (Rc: 1/2 inch) |
| Refrigerant(g) | R134a 730g |
| Exhaust airflow (m³ /min) * | 20.0/24.0 |
| noise (dB(A)) * | 70/72 |
| Protective functions/Main circuit | Earth leakage breaker (10A 30mA), reverse phase protection |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PAU-AZ3000SE
Sản phẩm được áp dụng trong các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ như phòng thí nghiệm. Khu vực xử lý vật liệu nhạy cảm hoặc khu vực sản xuất công nghệ cao. Nó hỗ trợ duy trì môi trường ổn định. Mục đích là đảm bảo chất lượng đầu ra của các quy trình sản xuất. Sự ổn định nhiệt độ giúp giảm biến đổi trong kết quả đo lường và hoạt động của thiết bị phụ thuộc.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Apiste tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PAU-AZ1800SE | Máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ Apiste Vietnam |
| 2 | 2009-115 | Bộ điều khiển I_O Wago Vietnam |
| 3 | CL-302A | Van điện từ khí nén 3/2 UNIVER Vietnam |
| 4 | PR-WIR-020 | Bộ điều khiển EPC 1HP Pora Vietnam |
| 5 | 2051TG1A2B21AS5B4M5D4Q4 | + R306ET22BA11 Bộ truyền áp suất + bộ điều khiển nhiệt độ Rosemount_Emerson Vietnam |
| 6 | 2301-SI-0-2R-1 | F000159 Bộ hiển thị / điều khiển quá trình Gefran Vietnam |
| 7 | 40B-96-5-10-RR-R0-3-0-1 | F027945 Bộ điều khiển nhiệt độ Gefran Vietnam |
| 8 | PPM | 300 (Variant 2911500040.01) Bộ điều khiển Genset PPM 300 DEIF Vietnam |
| PAU-AZ3000SE – Máy điều hòa chính xác kiểu điều khiển nhiệt độ Apiste. | ||
| 9 | AM-B-126230 | Dây treo cho bộ điều khiển CEM-C40 Euchner Vietnam |
| 10 | 6500275 | Thiết bị điều khiển AGR AGR Vietnam |
| 11 | 00054MC002 | DG2030-I4 Bộ điều khiển công nghiệp Proton Vietnam |
| 12 | C225-AF | Thiết bị điều khiển C225-AF AGR Vietnam |
| 13 | NT935 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy biến áp Tecsystem Vietnam |
| 14 | PR-SV102N | Bộ điều khiển EPC 1HP Pora Vietnam |
| 15 | 6700 | Máy cắt chì radial PLC điều khiển Hepco Inc Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.