2. BES – Tổng quan sản phẩm BES05Z9
Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Phát ra tín hiệu khi có vật liệu tiếp xúc trực tiếp với bề mặt cảm biến. Khi vật thể đến gần, mạch cảm ứng thay đổi trạng thái điện trở. Tạo ra tín hiệu đầu ra thông qua chân nối NO (normally open). Tín hiệu này có tần số lên tới 20 Hz. Cấu hình này cho phép phản hồi nhanh trong các chu trình vận hành ngắn. Dữ liệu từ nguồn hãng cho thấy thiết bị hoạt động liên tục trong phạm vi 2 mm.
Các dữ liệu kỹ thuật được kiểm chứng qua trang chính thức của Balluff.
4. Nguyên lý và chức năng trong hệ thống BES05Z9
Trong thực tế, thiết bị này được triển khai tại nhiều điểm như kiểm tra vị trí. Trục quay trong máy ép. Hoặc phát hiện sự hiện diện của tấm kim loại trong dây chuyền lắp ráp. Một ví dụ cụ thể là việc dùng Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Mục đích là phát hiện khi lưỡi cắt của máy cắt kim loại chạm vào khung định. Vị – thời điểm đó. Mạch sẽ gửi tín hiệu cho hệ thống dừng lại để tránh va chạm. Thiết bị cũng được sử dụng để xác nhận sự hiện diện của chi tiết trước khi. Khởi động mô-đun điều khiển. Trong môi trường sản xuất có độ ẩm và nhiệt độ biến động. Khả năng chống bụi và chịu nước đến mức IP67 giúp đảm bảo độ tin cậy cao.
5. Ứng dụng thực tế của Cảm biến tiệm cận cảm ứng BES05Z9
Thông số kỹ thuật của cảm biến tiệm cận cảm ứng Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Được xác minh trực. Tiếp trên trang sản phẩm chính thức của Balluff. Thiết bị có kích thước đường kính 12,7 mm, phù hợp với các phần lắp đặt mặt phẳng (flush mounting). Dễ dàng gắn vào bề mặt vật liệu cứng mà không cần khoan. Cảm biến hoạt động trong khoảng điện áp từ 20 đến 250 VDC hoặc AC. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu điện công nghiệp. Chất liệu vỏ làm bằng nhôm zin, bền vững với ăn mòn. Trong khi bề mặt cảm biến được phủ lớp Duroplast. Giảm ảnh hưởng của nhiễu từ và độ trơn của vật liệu. Kết nối thông qua cổng 3 chân, tiêu chuẩn 1/2"-20 UNF-2A. Cấu hình này cho phép kết nối nhanh với các bộ điều khiển đầu ra.
Phần sản phẩm nội bộ cùng danh mục cung cấp thêm lựa chọn cho hệ thống.
3. Các dữ liệu kỹ thuật được kiểm chứng qua trang chính thức của Balluff . BES05Z9
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BES 516-200-S8/2.062-S21 |
| Tên sản phẩm | BES05Z9 |
| MPN | BES05Z9 |
| SKU | BES05Z9 |
| Thương hiệu | Balluff |
| Alternative | Further alternative |
| BES05Z9 | BES05Z8; BES05Z7 |
| BES 516-200-S8/2.062"-S21 | BES 516-200-S8/1.500"-S21; BES 516-200-S8/1.250"-S21 |
| Dimension | Ø 12.7 mm x 2.062 ″; Ø 12.7 mm x 1.5 ″; Ø 12.7 mm x 1.25 ″ |
| Style Housing | Ø 12.7 mm; Ø 12.7 mm; Ø 12.7 mm |
| Installation | for flush mounting; for flush mounting; for flush mounting |
| Range | 2 mm; 2 mm; 2 mm |
| Switching output | normally open (NO); normally open (NO); normally open (NO) |
| Switching frequency | 20 Hz; 20 Hz; 20 Hz |
| Housing material | Zinc Aluminium; Zinc Aluminium; Zinc Aluminium |
| Material sensing surface | Duroplast; Duroplast; Duroplast |
| Connection | Connector, 1/2"-20 UNF-2A-Male, 3-pin; Connector, 1/2"-20 UNF-2A-Male, 3-pin; Connector, 1/2"-20 UNF-2A-Male, 3-pin |
| Operating voltage Ub | 20…250 VDC/20…250 VAC; 20…250 VDC/20…250 VAC; 20…250 VDC/20…250 VAC |
| Ambient temperature | -25…70 °C; -25…70 °C; -25…70 °C |
| Pressure rating max. | 206 bar; 206 bar; 206 bar |
| IP rating | IP67; IP67; IP67 |
| Approval/Conformity | CE cULus UKCA WEEE; CE cULus UKCA WEEE; CE cULus UKCA WEEE |
8. BES 516-200-S8/2.062-S21 – Đặc điểm sản phẩm BES05Z9
Thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: kiểm tra vị trí trục trên máy bơm. Phát hiện sự hiện diện của tấm kim loại trong dây chuyền xử lý. Xác nhận vật thể trước khi khởi động. Phát hiện lỗi khi chi tiết rời khỏi vị trí định vị. Theo dõi chuyển động của bánh xe trong hệ thống truyền lực, kiểm soát khoảng cách giữa. Các bộ phận trên băng tải. Phát hiện sự hiện diện của vật liệu trong kho chứa. Mỗi tình huống đều dựa trên khả năng cảm biến phản hồi nhanh và chính xác khi. Vật thể tiếp xúc.
Khách hàng cần tư vấn thì liên hệ Song Thành Công – đơn vị phân phối thiết. Bị chính hãng Balluff tại Việt Nam. Mọi thắc mắc về kỹ thuật, lắp đặt hoặc vận hành đều có thể được giải đáp. Qua <a href="">sản phẩm nội bộ</a>. Nếu cần tham khảo sản phẩm khác, có thể xem thêm tại <a href="">sản phẩm tham khảo</a>. Tất cả thông số đều được lấy từ dữ liệu chính thức của hãng. Đảm bảo độ tin cậy cao cho từng ứng dụng cụ thể.
6. Phần sản phẩm nội bộ cùng danh mục cung cấp thêm lựa chọn cho hệ thống.
1. BES 516-200-S8/2.062-S21 – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff BES05Z9
Cảm biến tiệm cận cảm ứng Cảm biến tiệm cận cảm ứng là thiết bị được thiết kế. Mục đích là phát hiện sự hiện diện của vật liệu bằng cách cảm biến điện từ. Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp với điều kiện nhiệt độ và áp suất rộng. Thiết bị thuộc dòng BES của hãng Balluff. Chuyên phục vụ các hệ thống điều khiển tự động nơi yêu cầu độ chính xác cao. Và khả năng chịu tải tốt. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các dây chuyền sản xuất để kiểm soát vị trí. Chuyển động hoặc trạng thái của chi tiết máy.
Khách hàng có thể tham khảo một model khác trong nhóm thiết bị này khi cần so sánh.
7. Cảm biến tiệm cận cảm ứng – Thông số kỹ thuật
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của Cảm biến tiệm cận là khả năng chịu áp lực tối đa lên. Tới 206 bar – tương đương với điều kiện vận hành trong hệ thống thủy lực hay. Khí nén. Tín hiệu đầu ra ở chế độ mở (NO) cho phép tích hợp dễ dàng với thiết. Bị logic như relay hoặc mạch điều khiển PLC. Dữ liệu này được xác minh bởi <a href="">nguồn hãng</a>. Đảm bảo tính chính xác về giới hạn vận hành và môi trường sử dụng. Thiết bị cũng có thể thay thế bằng các phiên bản khác như BES05Z8 hoặc BES05Z7. Nhưng vẫn giữ nguyên chức năng cơ bản. Một số sản phẩm tương tự như BES 516-200-S8/1.500"-S21 hoặc BES 516-200-S8/1.250"-S21 có kích thước nhỏ hơn. Phù hợp với không gian lắp đặt hẹp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | RIEGEL | CES-A-C 082220 Chốt an toàn Euchner Vietnam |
| 2 | 02K9250 | Bộ thu bụi loại cartridge Duclean Vietnam |
| 3 | NT | 100-RE-RS Gateway Ethernet → Modbus RTU_RS232 Hilscher Vietnam |
| 4 | NV-120Hv | Bộ hiển thị New-Cosmos Vietnam |
| 5 | SFP-1GLXLC | Bộ chuyển đổi quang học SFP Moxa Vietnam |
| 6 | P_#.9 | O Ring (RXS 0503) O-ring cho RXS 0503 Showa Giken Vietnam |
| 7 | 356A17 | Bộ truyền áp suất công nghiệp 0…25 bar (thay thế NAT25.0A) Trafag Vietnam |
| 8 | CBC7W2M00000_AA | Đầu nối D-Sub hỗn hợp 7W2 Amphenol Positronic Vietnam |
| BES 516-200-S8/2.062-S21 / Cảm biến tiệm cận cảm ứng – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff. | ||
| 9 | Biến | dòng điện ASS7.2-10 200_1A RITZ INSTRUMENT TRANSFORMERS Vietnam |
| 10 | U-221K-01-D0-1-TC1-ANP | Đầu dò nhiệt độ tiếp xúc Anritsu Vietnam |
| 11 | ELECTROLYTE_BLUE | Dung dịch Potassium Hydroxide 100ml Servomex Vietnam |
| 12 | HTU418B-400_4TX-M12 | Cảm biến siêu âm M18 Leuze Vietnam (Germany) |
| 13 | CY9008 | Giá đỡ lon cho máy đo độ phủ men AT2E Vietnam |
| 14 | PR-B20N | Cảm biến (không kèm bracket) Pora Vietnam |
| 15 | GHM2450MW022R01 | Cảm biến vị trí tuyến tính Temposonics Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.