2. IS 112 MM/4NO-4E0 – Tổng quan sản phẩm
50129866 là mã tham chiếu của cấu hình đang trình bày. Trong thực tế, IS 112 MM/4NO-4E0 thường được áp dụng tại các điểm kiểm tra vị trí. Trong dây chuyền lắp ráp. Như việc xác minh trạng thái đóng mở của cửa máy. Kiểm tra vị trí trục quay hay phát hiện sự hiện diện của tấm kim loại trong. Quá trình ghép nối. IS 112 MM/4NO-4E0 cũng phù hợp với các công đoạn yêu cầu phản hồi tức thì. Ví dụ như phát hiện khi lưỡi dao chạm vào vật liệu. Hoặc khi một tấm bao bị lệch khỏi vị trí chuẩn. Khi phát hiện vật thể, thiết bị tạo tín hiệu điện với mức điện áp đầu ra.
Đồng thời duy trì trạng thái mở (normally open) cho đến khi vật thể rời khỏi vùng cảm biến. Tín hiệu được truyền qua dây dẫn 3 sợi, với tiết diện 0,35 mm². Đảm bảo khả năng truyền tải ổn định trong điều kiện nhiệt độ thay đổi.
Các dữ liệu kỹ thuật được kiểm chứng qua trang chính thức của Leuze.
4. Nguyên lý và chức năng trong hệ thống IS 112 MM/4NO-4E0
Cảm biến tiệm cận cảm ứng IS 112 MM/4NO-4E0 hoạt động trên nguồn điện trực tiếp từ. 10 đến 30 V DC. Với độ nhiễu điện áp tối đa 10%. Dữ liệu đo được từ thiết bị có độ sai lệch lớn nhất là 1%. Điều này giúp đảm bảo tính tái lập cao trong các lần đo lặp lại. Tính ổn định nhiệt được đánh giá bằng hệ số lệch nhiệt tối đa 10% so với. Giá trị ban đầu. 50129866 cho phép sử dụng trong môi trường làm việc có nhiệt độ biến động nhẹ. Thiết bị có khả năng chống ngắn mạch và đảo cực. Điều này giúp bảo vệ mạch điện khi xảy ra sự cố không mong muốn.
Cảm biến này sử dụng công tắc transistor PNP, hoạt động ở tần số lên tới 3.000 Hz. Phù hợp với các hệ thống cần phản hồi nhanh.
5. Ứng dụng thực tế của IS 112 MM/4NO-4E0
Ứng dụng thực tế của IS 112 MM/4NO-4E0 bao gồm kiểm tra trạng thái đóng mở cửa. Máy trong nhà xưởng. Tấm kim loại trong quá trình ghép nối. Xác minh trạng thái vật thể trước khi đưa vào xử lý nhiệt. Phát hiện sự hiện diện của lưỡi dao trong cơ chế cắt, kiểm tra vị trí tấm. Đệm trong hệ thống ép. Theo dõi trạng thái vận hành của bộ phận chuyển động, xác nhận sự hiện diện của. Vật liệu trên băng chuyền.
Cảm biến tiệm cận cảm ứng là mã tham chiếu của cấu hình đang trình bày. Bộ phận dẫn hướng. Kiểm tra sự hiện diện của vật thể trong hệ thống đóng mở van tự động.
Phần sản phẩm nội bộ cùng danh mục cung cấp thêm lựa chọn cho hệ thống.
3. Các dữ liệu kỹ thuật được kiểm chứng qua trang chính thức của Leuze . IS 112 MM/4NO-4E0
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IS 112 MM/4NO-4E0 |
| Series | 112 |
| type. operating range limit Sn | 4 mm |
| Operating range Sa | 0 … 3.2 mm |
| Protective circuit | Overload protection Polarity reversal protection Short circuit protected |
| Supply voltage UB | 10 … 30 V, DC |
| Residual ripple | 10 %, From UB |
| Open-circuit current | 0 … 10 mA |
| Temperature drift, max. (in % of Sr) | 10 % |
| Repeatability, max. (in % of Sr) | 1 % |
| Switching hysteresis | 15 % |
| Number of digital switching outputs | 1 Piece(s) |
| Voltage type | DC |
| Switching current, max. | 200 mA |
| Residual current, max. | 0.01 mA |
| Voltage drop | ≤ 2 V |
| Switching element | Transistor, PNP |
| Switching principle | NO (normally open) |
| Switching frequency | 3,000 Hz |
| Number of connections | 1 Piece(s) |
| Function | Signal OUT Voltage supply |
| Type of connection | Cable |
| Cable length | 2,000 mm |
| Sheathing material | PVC |
| Cable color | Black |
| Number of conductors | 3 -wire |
| Wire cross section | 0.35 mm² |
| Design | Cylindrical |
| Dimension (Ø x L) | 12 mm x 50 mm |
| Thread size | M12 x 1 mm |
| Type of installation | Embedded/flush |
| Housing material | Metal |
| Metal housing | Nickel-plated brass |
| Sensing face material | Plastic, Polybutylene (PBT) |
| Net weight | 60 g |
| Fe360 steel | 1 |
8. IS 112 MM/4NO-4E0 – Đặc điểm sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của 50129866 bao gồm khả năng chống quá tải. Bảo vệ chống đảo cực và ngắn mạch. Phạm vi hoạt động chính xác từ 0 đến 3,2 mm, điện áp đầu ra tối đa 2 V. Dòng điện tối đa 200 mA, và độ lệch tín hiệu chỉ 1%. Thiết bị có thể hoạt động liên tục trong điều kiện môi trường bình thường. Với độ trễ phản hồi nhanh và độ ổn định cao. Các thông số này được xác nhận trong <a href="">nguồn hãng</a>. Người dùng có thể tìm hiểu thêm về thiết bị tại <a href="">sản phẩm nội bộ</a>. hoặc tham khảo mẫu tương tự tại <a href="">sản phẩm tham khảo</a>.
Cảm biến tiệm cận cảm ứng là mã tham chiếu của cấu hình đang trình bày. Song Thành Công là nhà phân phối 50129866 chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn thì liên hệ Song Thành Công. Mục đích là được hỗ trợ kỹ thuật và giải pháp triển khai phù hợp.
6. Phần sản phẩm nội bộ cùng danh mục cung cấp thêm lựa chọn cho hệ thống.
1. Cảm biến tiệm cận cảm ứng sản phẩm – Giải pháp kiểm soát chất lượng công đoạn
Cảm biến tiệm cận cảm ứng IS 112 MM/4NO-4E0 là IS 112 MM/4NO-4E0 được thiết kế. Mục đích là phát hiện sự hiện diện của vật thể bằng cách cảm nhận sự thay. Đổi điện từ khi vật thể tiếp xúc với bề mặt cảm biến. Sản phẩm thuộc dòng series 112 của hãng Leuze. Phục vụ các công đoạn yêu cầu độ chính xác cao trong quy trình sản xuất. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng. 50129866 cho phép phát hiện vật thể trong phạm vi từ 0 đến 3,2 mm. Mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
Khách hàng có thể tham khảo một model khác trong nhóm thiết bị này khi cần so sánh.
7. IS 112 MM/4NO-4E0 – Thông số kỹ thuật
IS 112 MM/4NO-4E0 được thiết kế dạng trụ, kích thước 12 mm x 50 mm. Có mặt cảm biến bằng chất liệu polybutylene (PBT). Chịu lực tốt và không bị ăn mòn trong điều kiện làm việc thông thường. Dây dẫn được làm từ vật liệu PVC, dài 2 mét. Điều này giúp dễ dàng bố trí trong các công trình lắp đặt cố định hoặc ngập. Sâu trong bề mặt. Cảm biến có khả năng lắp đặt trực tiếp vào bề mặt bằng mối ghép M12 x 1 mm. Phù hợp với các bề mặt kim loại hoặc nhựa. Thiết bị hoạt động ổn định dưới điều kiện nhiệt độ bình thường, với trọng lượng tổng là 60 g.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EPH-5GWG2 | Bộ 5 Gateway Gen2 cho Phantom sensors Erbessd-Instruments Vietnam |
| 2 | 330104-08-15-10-02-CN | Đầu dò Proximity Bently Nevada Vietnam |
| 3 | 6SE7090-0XX84-0FF5 | Bo mạch truyền thông CBP2 Siemens Vietnam |
| 4 | MGB-L2HEB-PNA-R-161483 | Hộp cổng đa chức năng hoàn chỉnh (Phải) Euchner Vietnam |
| 5 | VEP-A00-1P | Đầu báo khói hút khí VESDA-E VEP 1 Pipe, 1 Area Xtralis / Vesda / Honeywell Vietnam |
| 6 | DP33 | Van giảm áp Ari Armaturen Vietnam |
| 7 | EDS-2010-ML-2GTXSFP | Switch Gigabit Ethernet không quản lý 8+2 cổng MOXA Vietnam |
| 8 | 167586504 | Van màng DN25 PP-H EPDM GF Vietnam |
| IS 112 MM/4NO-4E0 / 50129866 – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze. | ||
| 9 | KD-5B-N-C2 | (LPG) Đầu dò khí LPG New-Cosmos Vietnam |
| 10 | NJ5-18GM-N | Cảm biến cảm ứng (1 cái) – Recheck stock khi order P+F _ Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 11 | 86414 | Bộ màng thay thế C50_C52 Viton Intensive Filter Vietnam |
| 12 | FC-302P2K2T5E20H1BXXXXXSXXXXAXBXCXXXXDX | Biến tần Danfoss FC-302 Danfoss Vietnam |
| 13 | STExB2X10DC024AS1A1R_R | Đèn chớp Xenon 10J chống nổ 24VDC đỏ E2S Vietnam |
| 14 | N89 | -2 42CR764_PTFE (029232) Màng cấu trúc diaphragm N89 -2 42CR764_PTFE (xuất xứ Đức_EU 100%) KNF Vietnam |
| 15 | R900423724 | / DBDS6K1X/200 Van giảm áp DBDS6 Rexroth Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.