Tập trung vào chức năng thực tế của thiết bị. DB 112 UP.1-20,1500 là một cảm biến siêu âm thuộc dòng series 112 của Leuze. Thiết bị này phục vụ vai trò phát hiện vật thể bằng cách sử dụng sóng siêu âm. Cấu hình này cho phép hệ thống nhận diện sự hiện diện của đối tượng mà không cần tiếp xúc. Trong các hệ thống sản xuất hoặc tự động hóa, nó đóng vai trò như một mắt cảm biến.
Nguyên lý hoạt động và chức năng 50108999
Cảm biến siêu âm 50108999 hoạt động dựa trên nguyên lý phát xạ sóng siêu. Âm từ đầu phát. Phản chiếu khi gặp vật cản rồi thu tín hiệu trở lại để tính toán khoảng cách. Phạm vi đảm bảo từ 0.015 đến 0.03 m giúp thiết bị hoạt động ổn định trong. Điều kiện khoảng cách ngắn. Phù hợp với các vị trí lắp đặt gần bề mặt vật liệu.
Thiết bị được thiết kế dạng trụ, kích thước 12 mm đường kính × 20 mm chiều dài. Mang lại độ gọn nhẹ và khả năng lắp đặt trong không gian hạn chế. Lý, giảm nhu cầu kéo dây dài. Đầu nối có 3 chân, đáp ứng yêu cầu kết nối điện đơn giản mà vẫn đảm. Bảo độ tin cậy về dòng tín hiệu.
Ứng dụng thực tế 50108999
Sử dụng trong hệ thống kiểm tra trạng thái bề mặt. Cảm biến này có thể phát hiện sự hiện diện của lớp phủ hoặc vết nứt trên. Bề mặt kim loại. Trong dây chuyền lắp ráp, nó dùng để xác nhận việc đóng gói hoặc đặt vật liệu. Vào khay đúng vị trí. Khi cần phát hiện sự hiện diện của một tấm mảnh trong khe hở. DB giúp phát hiện ngay khi có đối tượng đi qua.
Phù hợp với các hệ thống kiểm soát chuyển động như cửa tự động. Nơi cần biết khi có vật thể đi vào khu vực. Thiết bị cũng được dùng trong các hệ thống định vị đầu cuối máy móc. Mục đích là đảm bảo không va chạm khi di chuyển. Nó hỗ trợ kiểm tra khoảng cách giữa hai thành phần đang di chuyển. Ví dụ như giữa bánh xe và khung cơ cấu.
Phát hiện lỗi do lệch vị trí hoặc sai bước. Trong môi trường sản xuất có độ ẩm cao. Khả năng chống bụi IP 65 giúp thiết bị hoạt động ổn định mà không bị ảnh. Hưởng bởi bám bụi hay hơi nước. Trong các hệ thống xử lý vật liệu nhẹ. Nó là lựa chọn phù hợp để phát hiện sự hiện diện của vật thể nhỏ.
Đặc biệt trong các hệ thống kiểm tra nối tiếp. Cảm biến này giúp phát hiện sự không đồng đều khi lắp ráp các chi tiết có bề mặt phẳng. Khi sử dụng tại vùng có nhiều vật thể di chuyển nhanh. Nó cung cấp phản hồi tức thì, giảm nguy cơ hỏng hóc do va chạm.
Thông số kỹ thuật 50108999
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DB 112 UP.1-20,1500 |
| Series | 112 |
| Principle of physics | Ultrasonics |
| Operating range | 0.015 … 0.03 m (guaranteed operating range) |
| Type of connection | Cable with connector |
| Cable length | 1,500 mm |
| Thread size | M8 |
| Material | Metal |
| No. of pins | 3 -pin |
| Design | Cylindrical |
| Dimension (Ø x L) | 12 mm x 20 mm |
| Thread size | M12 x 1 mm |
| Housing material | Metal |
| Metal housing | Nickel-plated brass |
| Net weight | 30 g |
| Degree of protection | IP 65 |
| Customs tariff number | 85365019 |
| ECLASS 5.1.4 | 27272801 |
| ECLASS 8.0 | 27272801 |
| ECLASS 9.0 | 27272890 |
| ECLASS 10.0 | 27272801 |
| ECLASS 11.0 | 27272801 |
| ECLASS 12.0 | 27272801 |
| ECLASS 13.0 | 27272801 |
| ECLASS 14.0 | 27272801 |
| ECLASS 15.0 | 27272801 |
| ECLASS 16.0 | 27272801 |
| ETIM 5.0 | EC001847 |
| ETIM 6.0 | EC001847 |
| ETIM 7.0 | EC001847 |
| ETIM 8.0 | EC001847 |
| ETIM 9.0 | EC001847 |
| ETIM 10.0 | EC001847 |
| UNSPSC 26.08 | 41111960 |
( ) Cảm biến siêu âm – Tổng quan sản phẩm 50108999
Mã sản phẩm ( ) Cảm biến siêu âm (50108999) xác định đầy đủ đặc tính của một cảm biến. Siêu âm thuộc series 112. Thiết bị hoạt động trong phạm vi từ 0.015 đến 0.03 m. Đảm bảo độ chính xác trong khoảng cách ngắn. Có đầu nối kiểu dây với đầu nối M8. Đồng thời, Phần kết nối M12×1 mm cho phép lắp đặt cố định trên bề mặt kim loại.
Hộp thiết bị làm bằng nhôm phủ kẽm. Mang lại khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp. Độ bảo vệ IP 65 cho phép sử dụng trong điều kiện bụi bẩn hoặc hơi nước. Trọng lượng chỉ 30 g giúp dễ dàng bố trí mà không gây ảnh hưởng đến cân bằng hệ thống. nguồn hãng xác nhận các thông số này là tiêu chuẩn vận hành thực tế.
Thông số kỹ thuật được cập nhật tại sản phẩm nội bộ. Nơi cung cấp dữ liệu chi tiết về cấu hình và khả năng tương thích. Dữ liệu về mã sản phẩm ( ) Cảm biến siêu âm được dùng. Mục đích là đối chiếu với các thiết bị khác trong hệ thống. Đảm bảo tính nhất quán khi lựa chọn linh kiện.
Đặc điểm sản phẩm 50108999
Cảm biến siêu âm DB 112 UP.1-20,1500 có thiết kế dạng trụ, gọn nhẹ. Phù hợp với các vị trí lắp đặt trong tủ điện hoặc hệ thống cơ khí. Việc sử dụng vật liệu kim loại cho thân và hộp giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực.
Thiết bị có thể được lắp trực tiếp trên bề mặt kim loại nhờ đầu nối M12×1 mm. Đáp ứng yêu cầu kết nối cố định. Khả năng chống bụi và nước IP 65 giúp nó hoạt động ổn định trong môi trường. Công nghiệp thường xuyên gặp phải. Không gian lắp đặt nhỏ gọn, kích thước 12 mm × 20 mm. Phù hợp với các khe hẹp trong thiết kế.
Thông số kỹ thuật này được xác minh tại sản phẩm tham khảo. Các mã như DB 112, 50108999, và PN 50108999 đều được dùng. Mục đích là chỉ định chính xác sản phẩm này trong hệ thống quản lý thiết bị.
Song Thành Công – Nhà phân phối Leuze tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn ( ) Cảm biến siêu âm. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | FLUKE | 381 Ampe kìm True-RMS AC_DC có đầu rời Fluke Vietnam |
| 2 | 80-12-34540-A | Bộ điều khiển VAV Networkable Neptronic Vietnam |
| 3 | DXP-120 | Máy đo lực căng Hans-schmidt Vietnam |
| 4 | RSA0040A0DDR43450020R | Đồng hồ đo lưu lượng dầu nặng Nitto Seiko Vietnam |
| 5 | RH5MA0120M01D601A100 | Cảm biến vị trí Temposonics R-Series Temposonics_MTS Vietnam |
| 6 | U-251K-01-D0-0-TC0.5-ANP | Module giao tiếp chuyển đổi truyền thông (32 DO) Bosch Rexroth Vietnam |
| 7 | 00366946 | Động cơ truyền phải KR 6030 Erhardt+Leimer Vietnam |
| 8 | RHB | 13,5 Van giảm áp WOKO Vietnam |
| DB 112 UP.1-20,1500 / 50108999 – ( ) Cảm biến siêu âm Leuze. | ||
| 9 | FR30S-2P | LE5612 _ LE5622 _ LE5632 Cảm biến mức phao inox JIS 5K-50A NOHKEN Vietnam |
| 10 | 1C31125G02 | Mô-đun Westinghouse Ovation 1C31125G02 Westinghouse Ovation Vietnam |
| 11 | SQM-4-A-1-A-1-A-1 | Công tắc mức phao nhanh (chưa lắp) SEOJIN INSTECH Vietnam |
| 12 | MP2000 | Máy tinh chế khí hiếm Rare Gas Purifier Sircal Instruments Vietnam |
| 13 | C315M | Động cơ phanh ELECTRO ADDA 90kW 6P B3, 400V 50Hz DELTA, IC416, Inverter, Encoder RHI594 1024 HTL, PTC 150+180°C, Space heater 230V, hộp đấu dây trên ELECTRO ADDA Vietnam |
| 14 | RL5898_61 | (0068315) Thiết bị ghép cho RN5897 Dold Vietnam |
| 15 | 800-001571 | (TT420Z-LT) Cảm biến nhiệt độ 1_2" 10ft 10 inch Electro-Sensor Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.