Trong một hệ thống truyền động cơ khí. Khi hai trục cần kết nối mà vẫn giữ được độ chính xác vận hành. Việc sử dụng khớp nối trục là giải pháp thiết thực. Thiết bị này đảm bảo sự đồng bộ giữa các phần chuyển động. Giảm thiểu rung động và mất lực do sai lệch giữa các trục.
1. Tổng quan sản phẩm SFC-060 AP15914P
SFC là một khung nối trục thuộc series SFC của hãng Miki Pulley. Sản phẩm này được thiết kế để kết nối hai trục trong các hệ thống cơ khí. Nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu tải tốt. Dữ liệu hãng chỉ xác nhận thông số chung cho toàn series SFC. Không phân biệt từng biến thể cụ thể.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Miki Pulley.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khớp nối trục loại SFC hoạt động bằng cách cố định hai trục qua các lỗ khoét trên thân nối, tạo ra liên kết chắc chắn. Cấu trúc này giúp truyền mô men xoắn từ một trục sang trục kia mà không làm mất ổn định vận tốc hay tạo ra ứng suất không mong muốn. Giá trị giới hạn về mô-men xoắn được xác định dựa trên khả năng giữ chặt của phần lắp ráp. Đặc biệt tại vùng lắp ghép với trục.
Khi chọn kích thước lỗ d1 và d2. Hệ thống tự động xác định kiểu dáng (A, B hoặc C) phù hợp. Tuy nhiên, người dùng không thể lựa chọn trực tiếp kiểu dáng này. Nếu chiều kính d2 vượt quá đường kính nội bên K. Thì việc lắp trục sẽ bị cản trở ở phía đầu nối.
Các mối nối được bảo vệ bằng mỡ bôi trơn. Có hai loại: mỡ chống bụi thấp và mỡ fluor hóa. Mỗi loại thích hợp với điều kiện môi trường khác nhau. Tùy thuộc vào mức độ ô nhiễm hoặc nhiệt độ hoạt động.
3. Thông số kỹ thuật SFC-060 AP15914P
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SFC-060 AP15914P |
| SFC-020SA2 | 1.65 |
| SFC-025SA2 | 1.9 |
| SFC-030SA2 | 2.5 |
| SFC-035SA2 | 3 |
| SFC-040SA2 | 3 |
| SFC-050SA2 | 2.4 |
| SFC-055SA2 | 2.6 |
| SFC-060SA2 | 3.2 |
| SFC-080SA2 | 8 |
| Kiểu | Tiêu chuẩn (có thể chọn) đường kính lỗ d1・d2 [mm] và mô-men xoắn tối đa [N・m] |
4. Ứng dụng trong công nghiệp SFC-060 AP15914P
SFC phù hợp với các thiết bị cơ khí cần truyền lực ổn định như máy nén. Bộ biến tần, hoặc hệ thống truyền động trong dây chuyền sản xuất. Nó thường được sử dụng khi hai trục cần. Thiết bị vận hành đồng bộ mà không yêu cầu điều chỉnh liên tục.
Khi vận hành tại tốc độ cao, hệ thống vẫn duy trì tính ổn định. Tuy nhiên giá trị giới hạn mô-men xoắn không phản ánh tác động động học như cân bằng động. Người tích hợp nên kiểm tra kỹ thông số lỗ chuẩn để đảm bảo lắp ráp chính xác.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Miki Pulley tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Khớp nối trục. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | NSS | 7.7.9 Khớp nối SCHMIDT bù lệch tâm song song Miki Pulley Vietnam |
| 2 | G95-BXW-04 | Khớp nối trục / coupling Miki Pulley Vietnam |
| 3 | SFC-050SA2-13B-18B | Khớp nối trục đàn hồi Miki Pulley Vietnam |
| 4 | SFR-050SA1 | Khớp nối trục đàn hồi polymer Miki Pulley Vietnam |
| 5 | KR6413-10-R | Khớp nối xoay tốc độ cao Kwangjin Vietnam |
| 6 | BTL7-E501-M0175-P-S32 | BTL1RJL Kết nối Balluff Vietnam |
| 7 | MGB-L1H-ARA-L | 121027 Bộ khóa an toàn Euchner Vietnam |
| 8 | MGB-L1H-ARA-R | 105782 Bộ khóa an toàn Euchner Vietnam |
| Khớp nối trục – Khớp nối trục Miki Pulley. | ||
| 9 | GPS-420 | Khớp nối xoay 2 đường- kết nối 1/2-14 NPT DSTI Vietnam |
| 10 | 527-000-054 | Khớp nối xoay G 1-1/4 inch RH- 1-1/4 inch NPT DEUBLIN Vietnam |
| 11 | HS-G20-8 | Khớp nối xoay Kwangjin Vietnam |
| 12 | 962-800 | Khớp nối xoay có cơ chế pop-off DEUBLIN Vietnam |
| 13 | STEXJ2D01AS1A1S | Hộp nối chống nổ E2S Vietnam |
| 14 | MGB-L2HEB-PNA-R | 161483 Bộ khóa an toàn Euchner Vietnam |
| 15 | AC-YD-V0-2-SBB | 124516 Cáp kết nối Euchner Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.