EDS là một thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp có quản lý do Moxa cung cấp. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Nơi yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng chịu tải mạnh. Thiết bị hỗ trợ kết nối đa dạng với các chuẩn mạng phổ biến. Đáp ứng nhu cầu truyền dẫn dữ liệu giữa các thiết bị máy móc.
1. Tổng quan sản phẩm EDS-405A-MM-SC
EDS thuộc dòng switch Ethernet công nghiệp có quản lý của Moxa. Dòng này hướng đến các hệ thống cần kết nối mạng đơn giản nhưng đảm bảo tính ổn định và khả năng giám sát. Với cấu hình gồm ba cổng 10/100BaseT(X) và hai cổng 100BaseFX dùng kết nối SC. Thiết bị phù hợp với nhiều bối cảnh lắp đặt trong nhà xưởng hoặc khu vực sản xuất. Nhiệt độ vận hành từ 0 đến 60°C cho phép sử dụng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi thiết bị được kết nối vào mạng. Các cổng sẽ tự động xác định tốc độ truyền thông và chế độ nửa/full. Cổng 10/100BaseT(X) hoạt động theo tiêu chuẩn IEEE 802.3u. Hỗ trợ tự điều chỉnh tốc độ và định dạng dây cáp. Hai cổng 100BaseFX sử dụng cáp quang đa mô, kết nối qua đầu nối SC. Các chức năng như VLAN, IGMP, và kiểm soát lưu lượng giúp thiết bị xử lý lưu lượng dữ liệu hiệu quả, tránh tình trạng quá tải. Hệ thống quản lý mở rộng bằng SNMP, Telnet, và Syslog cho phép giám sát từ xa.
3. Thông số kỹ thuật EDS-405A-MM-SC
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EDS-405A-MM-SC |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 3; Auto negotiation speed; Full/Half duplex mode; Auto MDI/MDI-X connection |
| Cổng 100BaseFX (kết nối SC đa chế độ) | 2 |
| Lọc | 802.1Q VLAN; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2; Port-based VLAN |
| Các giao thức công nghiệp | EtherNet/IP; Modbus TCP |
| Quản lý | Điều khiển lưu lượng bằng áp suất ngược; BOOTP; Tùy chọn DHCP 66/67/82; DHCP Server/Client; Điều khiển lưu lượng; IPv4/IPv6; LLDP; Mirror cổng; RARP; RMON; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | Bridge MIB; Ethernet-like MIB; MIB-II; P-BRIDGE MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9; RSTP MIB |
| Các giao thức độ tin cậy | RSTP; STP; Turbo Chain; Turbo Ring v1/v2 |
| An toàn | Bảo vệ chống hiện tượng lan truyền phát sóng; HTTPS/SSL; Xác thực NTP; Cổng khóa; SNMPv3; SSH; Kiểm soát truy cập tin cậy |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Kích thước bảng MAC | 2 K |
| Số lượng tối đa VLAN | 64 |
| Kích thước bộ đệm gói | 1 Mbits |
| Các hàng ưu tiên | 4 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | VID từ 1 đến 4094 |
| Cổng console | RS-232 (TxD, RxD, GND), 10-pin RJ45 (115200, n, 8, 1) |
| Giao diện Ethernet | Turbo Ring, Chủ, Bộ nối, Dự phòng |
4. Ứng dụng trong công nghiệp EDS-405A-MM-SC
Sản phẩm được áp dụng trong các hệ thống truyền dẫn dữ liệu giữa máy móc. Cảm biến và thiết bị điều khiển. Với khả năng hỗ trợ EtherNet/IP và Modbus TCP. Nó phù hợp để kết nối với các hệ thống PLC hoặc thiết bị điều khiển tự động. Việc sử dụng thiết bị này giúp đảm bảo tính liên tục của mạng. Đặc biệt khi có sự thay đổi tải hoặc lỗi đột ngột xảy ra.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
Switch Ethernet công nghiệp có quản lý được áp dụng trong các hệ thống điều khiển công nghiệp. Mục đích là kết nối thiết bị với tốc độ ổn định, hỗ trợ EtherNet/IP và Modbus TCP. Đảm bảo khả năng truyền thông đáng tin cậy giữa các nút trong mạng. Phù hợp với môi trường vận hành nhiệt độ từ 0 đến 60°C.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Switch Ethernet công nghiệp có quản lý. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BXP-C100-C5-8L-T | Máy tính công nghiệp dạng hộp Moxa Vietnam |
| 2 | DRP-C100-C7-T | Máy tính công nghiệp gắn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 3 | EDS-405A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 4 | IMC-21GA | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-510E-3GTXSFP-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | IMC-21-S-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 8 | PT-G510-8GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| Switch Ethernet công nghiệp có quản lý – Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa. | ||
| 9 | BXP-C100-C5-T | Máy tính công nghiệp dạng hộp Moxa Vietnam |
| 10 | IKS-G6524A-4GTXSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | CBL-M68M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-208-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | DA-820C-KLXL-HH-T | Máy tính công nghiệp Moxa Vietnam |
| 14 | AWK-1137C-EU | Bộ thu Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | ICS-G7748A-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.