Một hệ thống quản lý mạng hiệu quả cần đáp ứng nhu cầu giám sát thực tế. Phản hồi nhanh và xử lý thông tin liên tục. Sản phẩm LIC-MXviewOne-NEW-XN-SR là giấy phép phần mềm thuộc dòng MXview của Moxa. Thiết kế để hỗ trợ vận hành mạng công nghiệp bằng cách thu thập. Phân tích và hiển thị trạng thái thiết bị.
1. Tổng quan sản phẩm LIC-MXviewOne-NEW-XN-SR
Giấy phép phần mềm quản lý mạng MXview là bản quyền phần mềm quản lý mạng MXview. Cấu hình này cho phép triển khai mô hình giám sát mạng tại cơ sở sản xuất hoặc môi trường vận hành. Phần mềm hoạt động như một trung tâm điều khiển. Kết nối với nhiều loại thiết bị thông qua giao thức chuẩn. Nó không chỉ giám sát mà còn cung cấp khả năng cảnh báo khi phát sinh sự cố. Điều này giúp đội ngũ vận hành phản hồi kịp thời. Dữ liệu được cập nhật liên tục từ các thiết bị đầu cuối. Đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy trong việc theo dõi hệ thống.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Mô hình hoạt động dựa trên việc thu thập dữ liệu từ thiết bị thông qua các giao thức tiêu chuẩn như SNMPv1/v2c/v3 và ICMP. Các thiết bị được giám sát gửi trạng thái định kỳ đến MXview. Sau đó phần mềm xử lý và hiển thị dưới dạng biểu đồ hoặc bảng dữ liệu. Hệ thống hỗ trợ nhiều loại thiết bị công nghiệp khác nhau. Bao gồm các dòng DA, EDF, EDR, ICS và IEX. Mỗi thiết bị cần phiên bản phần mềm tối thiểu được nêu rõ để đảm bảo tương thích. Việc tích hợp này cho phép người dùng thấy được toàn bộ trạng thái mạng một cách đồng bộ và minh bạch.
3. Thông số kỹ thuật LIC-MXviewOne-NEW-XN-SR
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LIC-MXviewOne-NEW-XN-SR |
| CPU | Quad-core CPU or better |
| RAM | 16 GB hoặc cao hơn |
| Không gian lưu trữ phần cứng | 1 TB SSD hoặc cao hơn |
| OS | Windows 10 (64-bit); Windows 11 (64-bit); Windows Server 2016 (64-bit); Windows Server 2019 (64-bit); Windows Server 2022 (64-bit); Linux Ubuntu 18.04; Linux Ubuntu 20.04; Linux Ubuntu 22.04 |
| Các giao diện được hỗ trợ | SNMPv1/v2c/v3 và ICMP |
| Sản phẩm DA | Dãy DA-820C (v1.0 hoặc cao hơn); Dãy DA-682C (v1.0 hoặc cao hơn); Dãy DA-681C (v1.0 hoặc cao hơn); Dãy DA-720 (v1.0 hoặc cao hơn); Dãy DA-820E (v1.0 hoặc cao hơn) |
| Sản phẩm EDF | Dãy EDF-G1002-BP (v3.10 hoặc cao hơn) |
| Sản phẩm EDR | EDR-G903 Series (v2.1 or higher); EDR-G902 Series (v1.0 or higher); EDR-810 Series (v3.2 or higher); EDR-8010 Series (v3.1 or higher); EDR-G9004 Series (v3.10 or higher); EDR-G9010 Series (v1.0 or higher) |
| Sản phẩm EOM | Dãy EOM-104/104-FO (v1.2 hoặc cao hơn) |
| Sản phẩm ICS | ICS-G7526/G7528 Series (v1.0 or higher); ICS-G7826/G7828 Series (v1.1 or higher); ICS-G7748/G7750/G7752 Series (v1.2 or higher); ICS-G7848/G7850/G7852 Series (v1.2 or higher); ICS-G7526A/G7528A Series (v4.0 or higher); ICS-G7826A/G7828A Series (v4.0 or higher); ICS-G7748A/G7750A/G7752A Series (v4.0 or higher); ICS-G7848A/G7850A/G7852A Series (v4.0 or higher) |
| Sản phẩm IEX | Dãy IEX-402-SHDSL (v1.0 hoặc cao hơn); Dãy IEX-402-VDSL2 (v1.0 hoặc cao hơn); Dãy IEX-408E-2VDSL2 (v4.0 hoặc cao hơn) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp LIC-MXviewOne-NEW-XN-SR
Trong môi trường sản xuất, MXview hỗ trợ theo dõi trạng thái thiết bị mạng như máy móc. Cảm biến, cổng nối và thiết bị điều khiển. Khi một thiết bị mất kết nối hoặc phát sinh lỗi, hệ thống sẽ cảnh báo ngay lập tức. Điều này giúp đội vận hành nhận diện sự cố sớm hơn, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động. Ứng dụng thực tế không yêu cầu cấu hình phức tạp. Chỉ cần thiết bị đáp ứng yêu cầu về phiên bản phần mềm và giao thức liên kết. Tính năng này phù hợp với các khu vực có yêu cầu cao về độ tin cậy và khả năng phản hồi.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Giấy phép phần mềm quản lý mạng MXview. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | LIC-MXviewOne-ADD-POWER-MR | Giấy phép phần mềm quản lý mạng MXview Moxa Vietnam |
| 2 | LIC-MXview-ADD-WIRELESS-MR | Giấy phép phần mềm quản lý mạng MXview Moxa Vietnam |
| 3 | MXview-100 | Phần mềm quản lý mạng công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-316-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | MGate | 5121 Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| 6 | NPort | 5410 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 7 | UPort | 1110 Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-316-MS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| LIC-MXviewOne-NEW-XN-SR – Giấy phép phần mềm quản lý mạng MXview Moxa. | ||
| 9 | EDS-G205A-4PoE-T | Switch Ethernet Gigabit PoE công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | EDS-P206A-4PoE | Switch Ethernet PoE công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-408A-MM-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | MGate | MB3180 Bộ chuyển đổi Modbus TCP sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 13 | MGate | MB3170I-T Bộ chuyển đổi Modbus TCP sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 14 | NPort | 5210 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-608-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.