Trong bối cảnh hệ thống mạng công nghiệp cần độ tin cậy cao. Đồng thời, Khả năng thích ứng với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Việc lựa chọn thiết bị kết nối phù hợp là yếu tố then chốt. Thiết bị PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV của Moxa đáp ứng đầy đủ yêu cầu về tính ổn định. Khả năng mở rộng và hỗ trợ các giao thức chuẩn quốc tế.
1. Tổng quan sản phẩm PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV
Sản phẩm này là một switch Ethernet công nghiệp dạng rack thuộc dòng PT. Được thiết kế để vận hành trong môi trường công nghiệp nặng. Nó tích hợp 12 cổng 100BaseFX, 12 cổng 10/100BaseT(X) và 4 cổng 1000BaseSFP, tạo tổng cộng 28 cổng kết nối. Thiết bị hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -40°C đến 85°C và có nguồn điện phân tách. Đảm bảo an toàn khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Switch này vận hành dựa trên các tiêu chuẩn mạng quốc tế như IEEE 802.1D, 802.1Q, 802.1X và 802.3. Các chế độ như STP, RSTP và MSTP giúp tối ưu hóa khả năng phục hồi mạng khi có sự cố. Hệ thống hỗ trợ VLAN thông qua cơ chế port-based và định nghĩa lớp dịch vụ (class of service). Tính năng quản lý bằng SNMP, HTTP, Telnet cho phép giám sát và điều khiển từ xa. Phù hợp với nhu cầu vận hành liên tục.
Các giao thức công nghiệp như EtherNet/IP và Modbus TCP được tích hợp. Mục đích là tương thích với hệ thống điều khiển hiện có. Bảo vệ chống xung đột phát tán (broadcast storm). Đồng thời, Kiểm soát tốc độ trao đổi dữ liệu giúp duy trì hiệu suất mạng ổn định. Dữ liệu được truyền với kích thước jumbo frame lên tới 9,6 KB. Mở rộng khả năng xử lý dữ liệu lớn trong các ứng dụng thực tế.
3. Thông số kỹ thuật PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 12 |
| Cổng 100/1000BaseSFP | 4 |
| Cổng 100BaseFX (kết nối kiểu đa chế độ ST) | 12 |
| Hướng cabling | Cabling phía trước |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1s for Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX |
| Lọc | 802.1Q; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2c; Port-based VLAN; VLAN unaware |
| Các giao thức công nghiệp | EtherNet/IP; Modbus TCP |
| Quản lý | Back Pressure Flow Control; BOOTP; DHCP Option 66/67/82; DHCP Server/Client; Flow control; HTTP; IPv4/IPv6; LLDP; Port Mirror; RARP; RMON; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP; Fiber check |
| MIB | Bridge MIB; Ethernet-like MIB; MIB-II; P-BRIDGE MIB; Q-BRIDGE MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9; RSTP MIB |
| Công suất trạm điện | IEC 61850 QoS; MMS; Trình hướng dẫn cấu hình |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp liên kết; MSTP; RSTP; STP; Dãy Turbo; Vòng Turbo v1/v2 |
| An toàn | Bảo vệ cơn lan; HTTPS/SSL; TACACS+; Cổng khóa; RADIUS; Giới hạn tốc độ; SSH |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Kích thước khung dữ liệu lớn (Jumbo Frame) | 9.6 KB |
| Số lượng tối đa VLAN | 256 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV
Thiết bị này phù hợp khi dùng để kết nối giữa các thiết bị điều khiển. Cảm biến và hệ thống giám sát tại khu vực sản xuất. Việc sử dụng cổng 100BaseFX cho phép truyền tín hiệu qua cáp quang. Thích hợp với khoảng cách dài hoặc môi trường có nhiễu điện từ mạnh. Các cổng 10/100BaseT(X) hỗ trợ kết nối với thiết bị không chuyên dụng. Trong khi cổng SFP mở rộng khả năng kết nối với các thiết bị mạng khác.
Hệ thống quản lý thông minh giúp tích hợp dễ dàng vào chuỗi. Thiết bị vận hành hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc phần mềm. Dữ liệu được truyền ổn định với chế độ kiểm soát lưu lượng và bảo mật cao. Đáp ứng yêu cầu về tính liên tục và an toàn trong môi trường sản xuất.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-205A-S-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | EDS-4008-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 3 | DRP-C100-C1-T | Máy tính công nghiệp gắn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 4 | IMC-P101-S-SC-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-408A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | CBL-M44M9x4-50 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | IMC-21GA | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-208-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV – Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa. | ||
| 9 | CBL-M68M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | EDS-G308 | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | PT-7528-16MST-8TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 12 | PT-7528-12MSC-12TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-G205A-4PoE | Switch Ethernet Gigabit PoE công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 15 | IKS-6728A-4GTXSFP-24-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.