Trong môi trường điều kiện lắp đặt thực tế. Cảm biến gia tốc ICP Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g của PCB Piezotronics. Thiết bị hoạt động hiệu quả khi tiếp xúc trực tiếp với vật thể rung động. Đặc biệt ở các vị trí có chuyển động dao động nhanh, tần số cao. Thiết bị này được thiết kế để phản ánh chính xác các tín hiệu rung động bằng cách chuyển đổi lực cơ học thành điện áp đầu ra. Cảm biến sử dụng vật liệu gốm làm phần cảm biến. Đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm 333B40
Model Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g là một cảm biến gia tốc ICP thuộc dòng sản phẩm chuyên dùng cho đo lường rung động trong phạm vi rộng từ 0.5 Hz đến 3000 Hz. Sản phẩm có mã đặt hàng rõ ràng là Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g. Đồng thời, Được phân loại dưới dạng cảm biến kiểu ICP (Integrated Circuit Piezoelectric). Điều này giúp giảm nhiễu và tăng độ ổn định tín hiệu. Thiết bị phù hợp với nhiều hệ thống giám sát rung động do cấu hình nhỏ gọn, trọng lượng chỉ khoảng 7.5 gam. Dễ dàng lắp đặt trên bề mặt vật thể mà không gây ảnh hưởng lớn đến cấu trúc.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức PCB Piezotronics.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi vật thể rung động, lực tác động được truyền trực tiếp đến lớp gốm cảm biến. Tạo ra sự thay đổi điện tích. Điện tích này được chuyển hóa thành điện áp đầu ra theo tỷ lệ độ nhạy 500 mV/g. Tín hiệu đầu ra được duy trì ở mức từ 7.5 đến 13 VDC. Đảm bảo tính ổn định khi sử dụng với các mạch xử lý tín hiệu hiện đại. Cảm biến hoạt động theo nguyên lý cơ học – điện, phản hồi nhanh với mọi biến động tần số. Đặc biệt hiệu quả trong điều kiện rung động ngắn, cao tần số.
3. Thông số kỹ thuật 333B40
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 333B40 |
| Tên sản phẩm | Model 333B40 |
| Mã đặt hàng | 333B40 |
| Độ nhạy | 500 mV/g |
| Dải đo | ±10 g pk |
| Độ phân giải băng rộng | 0.00005 g rms |
| Khoảng tần số | 0.5 to 3000 Hz |
| Phần tử cảm biến | Ceramic |
| Khối lượng | 0.26 oz |
| Điện áp lệch đầu ra | 7.5 to 13 VDC |
| Độ chính xác | Sensitivity: (±10%)500 mV/g (51.0 mV/(m/s²)) |
| Dải đo | ±10 g pk (±98 m/s² pk) |
| Khoảng tần số | (±5%)0.5 to 3000 Hz |
| Khối lượng | 0.26 oz (7.5 gm) |
| Độ phân giải băng rộng | 0.00005 g rms (0.0005 m/s² rms) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 333B40
Cảm biến Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g phù hợp với các hệ thống giám sát rung động trong môi trường sản xuất như máy móc vận hành. Thiết bị truyền động hoặc hệ thống khí nén. Nó có thể được sử dụng để phát hiện sớm hiện tượng rung động bất thường. Điều này giúp dự đoán hư hỏng trước khi xảy ra sự cố. Việc ứng dụng thiết bị này tại điểm lắp đặt cụ thể cho phép thu thập dữ liệu thực tế về biên độ và tần số rung động. Hỗ trợ điều chỉnh vận hành liên tục.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng PCB Piezotronics tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 4534-B-001 | Cáp/phụ kiện kết nối cảm biến gia tốc PCB Piezotronics Vietnam |
| 2 | J352C34 | Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 100 mV/g PCB Piezotronics Vietnam |
| 3 | 2262B-1000 | Cảm biến gia tốc áp điện 1000 g- kiểu bắt vít PCB Piezotronics / Endevco Vietnam |
| 4 | 4534-B-002 | Cáp/phụ kiện kết nối cảm biến gia tốc PCB Piezotronics Vietnam |
| 5 | TMW90 | 21A1A00A0 Cảm biến nhiệt độ phòng Vaisala Vietnam |
| 6 | HMT330 | 7S0A101BCAC100A01CABAA1 Cảm biến nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 7 | GMP251 | A0B0A0N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 8 | GMP251 | B5B0C5N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g – Cảm biến gia tốc ICP, độ nhạy 500 mV/g PCB Piezotronics. | ||
| 9 | HMP110 | V00C0C1A0 Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 10 | HPP272 | AB0N0N Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 11 | HMS110 | 2A0VA0NN Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ ngoài trời Vaisala Vietnam |
| 12 | HMT310 | 3B5A1BcK14BBDA1B2 Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 13 | HMT120 | HB0AXA12A2C0Z Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 14 | 4800-1 | Cảm biến áp lực đất dây rung 700 kPa GEOKON Vietnam |
| 15 | HMPX5C1B4A0A0F0 | Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.