SWT là thiết bị đo độ dày sơn dòng điện xoáy do hãng SANKO phát triển. Được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu kiểm tra độ mỏng của lớp phủ trên bề mặt kim loại trong môi trường sản xuất thực tế.
1. Tổng quan sản phẩm SWT-7000IV N
Máy đo độ dày sơn SWT có kích thước nhỏ gọn. Cân nặng khoảng 270g, dễ cầm nắm khi sử dụng trực tiếp. Thiết bị tích hợp đầu dò bên trong. Điều này giúp người dùng không cần mang theo phụ kiện bổ sung. Hệ thống hoạt động dựa trên nguyên lý dòng điện xoáy. Phản hồi ngay lập tức khi chạm vào bề mặt vật liệu.
Các giá trị đo được nằm trong phạm vi từ 0 đến 2,0 mm. Phù hợp với nhiều loại lớp phủ phổ biến như lớp sơn anodic, lớp phủ tổng hợp hoặc lớp bám. Tính năng điều chỉnh chuẩn (Zero/Standard) cho phép người dùng thiết lập điểm tham chiếu ngay tại thời điểm đo. Giảm sai số do biến động bề mặt.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức SANKO.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi đầu dò tiếp xúc với bề mặt vật liệu. Dòng điện xoáy được tạo ra trong lớp vật liệu dẫn điện phía dưới. Sự thay đổi của dòng điện này phản ánh độ dày của lớp phủ sơn đang được kiểm tra. Dữ liệu thu thập từ hiện tượng này sẽ được xử lý bởi mạch nội bộ. Chuyển thành tín hiệu điện áp tỉ lệ với độ dày.
Tín hiệu đầu vào từ đầu dò đi qua một mạch khuếch đại và lọc nhiễu. Sau đó được so sánh với mức chuẩn đã được thiết lập trước. Kết quả được hiển thị trực tiếp trên màn hình. Không cần xử lý bằng phần mềm hay thiết bị ngoại vi. Hệ thống có chức năng khóa chìa (key-lock). Đảm bảo người dùng chỉ thực hiện thao tác khi có quyền truy cập.
Cảm biến hoạt động dựa trên sự phản xạ của dòng điện. Nên không cần làm sạch bề mặt hoặc sử dụng dung môi. Tín hiệu phản hồi nhanh giúp kiểm tra độ dày trong thời gian ngắn. Phù hợp với các quy trình kiểm tra lặp lại trong dây chuyền sản xuất.
3. Thông số kỹ thuật SWT-7000IV N
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SWT-7000IV N |
| Khối lượng | khoảng 270g |
4. Ứng dụng trong công nghiệp SWT-7000IV N
Thiết bị được sử dụng để xác định độ dày lớp phủ trên các tấm kim loại như thép. Nhôm, hoặc vật liệu xử lý bề mặt. Việc kiểm tra này quan trọng để đảm bảo chất lượng lớp sơn đạt yêu cầu về độ bám. Chống ăn mòn và khả năng chịu lực.
Trong quá trình sản xuất, máy đo này giúp phát hiện sớm những điểm lớp phủ không đều hoặc thiếu hụt. Từ đó điều chỉnh quy trình phun sơn hoặc xử lý bề mặt kịp thời. Không cần thiết lập hệ thống kết nối phức tạp. Vì chức năng đo trực tiếp đáp ứng nhu cầu kiểm tra nhanh tại chỗ.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng SANKO tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Máy đo độ dày sơn dòng điện xoáy. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | SAMAC-FN | Máy đo độ dày SANKO Vietnam |
| 2 | GCT-311 | Máy đo độ dày lớp mạ bằng phương pháp điện phân Coulometric SANKO Vietnam |
| 3 | TRC-250II | Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao dạng xung SANKO Vietnam |
| 4 | TO-250D | Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao DC SANKO Vietnam |
| 5 | TG-PA | Đầu dò độ ẩm cho gỗ dùng với MR-200/MR-300 SANKO Vietnam |
| 6 | TG-101 | Máy đo độ ẩm gỗ SANKO Vietnam |
| 7 | SAMAC-F | Máy đo độ dày sơn điện từ cầm tay SANKO Vietnam |
| 8 | HOLYSTAR | 5N Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao dạng xung SANKO Vietnam |
| Máy đo độ dày sơn dòng điện xoáy – Máy đo độ dày sơn dòng điện xoáy SANKO. | ||
| 9 | TRS-70II | Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao dạng xung SANKO Vietnam |
| 10 | RST-231 | Máy đo độ dày sơn bằng điện trở SANKO Vietnam |
| 11 | HOLYSTAR | 15N Máy dò lỗ kim/khuyết tật sơn điện áp cao dạng xung SANKO Vietnam |
| 12 | AQ-10 | Máy đo độ ẩm gỗ SANKO Vietnam |
| 13 | TL-50 | Máy đo độ dày sơn điện từ SANKO Vietnam |
| 14 | SV-1502 | Máy dò kim loại dạng băng tải khổ rộng SANKO Vietnam |
| 15 | MR-200Ⅱ | Máy đo độ ẩm điện trở đa dụng SANKO Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.