Trong một dây chuyền lắp ráp tự động. Cảm biến cần phát hiện vật thể nhỏ như tấm kim loại hoặc chi tiết nhựa giữa dòng sản phẩm. Nếu thiết bị không phân biệt được giữa vật cản và nền bối cảnh. Hệ thống sẽ có nguy cơ sai lệch – dẫn đến việc bỏ sót hoặc phản ứng quá mức. Trong tình huống đó, P1 là lựa chọn phù hợp nhờ khả năng triệt nền cơ khí. Điều này giúp phát hiện vật thể dù nền môi trường sáng hay tối.
1. Tổng quan sản phẩm P1NH303
P1 là cảm biến quang phản xạ có triệt nền cơ khí của hãng wenglor. Sản phẩm hoạt động trong phạm vi từ 60 đến 500 mm, với độ chính xác cao về khoảng cách. Thiết bị được thiết kế để phát hiện vật thể bằng ánh sáng hồng ngoại LED. Đáp ứng yêu cầu ổn định trong điều kiện làm việc đa dạng. Cảm biến này được sử dụng phổ biến trong các hệ thống kiểm tra vị trí. Vận chuyển hoặc định vị sản phẩm.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức wenglor.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý triangulation – ánh sáng được chiếu ra và phản xạ lại khi gặp vật thể. Triệt nền cơ khí giúp loại bỏ ảnh hưởng từ nền bối cảnh. Đảm bảo rằng chỉ có vật thể thực sự đi qua mới gây kích hoạt. Dữ liệu cho thấy khả năng phát hiện ổn định ngay cả khi đối tượng có màu đen hoặc trắng khác nhau. Điều này rất quan trọng trong môi trường có nhiều phản xạ không đều.
Cảm biến này có điểm kích hoạt được hiệu chỉnh trước khi sử dụng. Điều này giúp phù hợp với từng điều kiện vận hành cụ thể. Tốc độ phản hồi nhanh dưới 1 ms cho phép xử lý dòng sản phẩm liên tục mà không mất thời gian. Đặc biệt, khả năng chống nhiễu lên đến 500 Hz giúp duy trì độ tin cậy khi có nhiều tín hiệu bên cạnh.
3. Thông số kỹ thuật P1NH303
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | P1NH303 |
| Phạm vi | 500 mm |
| Khoảng thiết lập | 60 … 500 mm |
| Độ trễ chuyển mạch | < 5 % |
| Nguồn sáng | LED, Đỏ |
| Thời gian sử dụng (T = +25 °C) | 100,000 h |
| Ánh sáng môi trường tối đa | 10,000 Lux |
| Trục quang | Được điều chỉnh |
| Điểm chuyển mạch | Đã calibrated |
| Nguyên lý | Triangulation |
| Điện áp nguồn | 10 … 30 V DC |
| Điện áp cung cấp với IO-Link | 18 … 30 V DC |
| Tiêu thụ dòng điện (Ub = 24 V) | < 25 mA |
| Tần số chuyển mạch | 1,000 Hz |
| Tần số chuyển đổi (chế độ không gây nhiễu) | 500 Hz |
| Thời gian phản hồi (chế độ không gây nhiễu) | 1 ms |
| Thời gian đáp ứng | 0.5 ms |
| Sự thay đổi nhiệt độ | < 5 % |
| Dải nhiệt độ | -40 … 60 °C |
| Sụt áp đầu ra chuyển mạch | < 2 V |
| Switching Output/Switching Current | 100 mA |
| Đầu ra chuyển mạch dòng dư | < 50 µA |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Bảo vệ quá tải | Có |
| Giao diện | IO-Link V1.1 |
| Cấp bảo vệ | III |
| Phương pháp thiết lập | Single-turn |
| Vật liệu vỏ | Plastic, ABS/PC |
| Cấp bảo vệ | IP67 IP68 |
| Kiểu kết nối | Plug variant |
4. Ứng dụng trong công nghiệp P1NH303
Cảm biến quang phản xạ có triệt nền cơ khí phù hợp với các hệ thống kiểm tra vị trí. Định hướng hoặc kiểm soát dòng sản phẩm trong dây chuyền tự động. Nó có thể dùng để phát hiện chi tiết nhỏ trong quá trình lắp ráp. Giám sát chuyển động của hộp nhựa hoặc tấm kim loại trên băng chuyền. Với khả năng phát hiện ổn định và độ chính xác cao. Thiết bị đáp ứng yêu cầu trong môi trường làm việc rộng từ -40°C đến 60°C.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng wenglor tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến quang phản xạ có triệt nền cơ khí. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EW98PC3 | Cảm biến quang thu phát rời, bộ thu, tầm hoạt động 10 m Wenglor Vietnam |
| 2 | HW11PA3S901 | Cảm biến quang phản xạ có triệt nền điện tử wenglor Vietnam |
| 3 | LS25C/8X-M12 | 50139689 Bộ phát cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| 4 | ME1-6-M-B05C-1-4-D | 2130X000X00 F007704 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy, ngõ ra 4–20 mA Gefran Vietnam |
| 5 | ET318B.3/2N-M12 | 50122564 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 6 | PRK3CL1.T3/2T | 50137233 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | HMT330 | 360B041BCAD160D0ACABDA1 Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 8 | PRK5.H3/2N | 50129455 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| Cảm biến quang phản xạ có triệt nền cơ khí – Cảm biến quang phản xạ có triệt nền cơ khí wenglor. | ||
| 9 | HRT | 96M/A-1670-800-44 50080048 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 10 | HT3CL1/2N-M8 | 50136237 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 11 | PRK15.D/4X-M12 | 50134370 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 12 | BOS | 18M-XI-RS30-S4 BOS01UF Cảm biến quang điện Balluff Vietnam |
| 13 | HMPX8G2A1A0A0N0 | Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 14 | PRK46C.D1/PX-M12 | 50127028 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 15 | IN25-M50SL-E2N-250/20MF-E | Cảm biến tiệm cận cảm ứng, cáp 20 m GSEE-TECH Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.